Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 底薪 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐxīn] 1. lương tạm (đánh mức lương theo thời điểm vật giá.)。过去物价不稳定时的计算工资的基数。有的在这基数之外另加津贴,成为实际的工资。有的根据当时若干种主要生活必需品的物价指数,对基数加以调整,折算实 际的工资。
2. lương căn bản。基本工资。
2. lương căn bản。基本工资。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪
| tân | 薪: | tân (củi, nhiên liệu, tiền lương) |

Tìm hình ảnh cho: 底薪 Tìm thêm nội dung cho: 底薪
