Từ: 底薪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底薪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 底薪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐxīn] 1. lương tạm (đánh mức lương theo thời điểm vật giá.)。过去物价不稳定时的计算工资的基数。有的在这基数之外另加津贴,成为实际的工资。有的根据当时若干种主要生活必需品的物价指数,对基数加以调整,折算实 际的工资。
2. lương căn bản。基本工资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
底薪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底薪 Tìm thêm nội dung cho: 底薪