Chữ 薪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薪, chiết tự chữ TÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薪:

薪 tân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薪

Chiết tự chữ tân bao gồm chữ 草 新 hoặc 艸 新 hoặc 艹 新 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薪 cấu thành từ 2 chữ: 草, 新
  • tháu, thảo, xáo
  • tân, tâng
  • 2. 薪 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 新
  • tháu, thảo
  • tân, tâng
  • 3. 薪 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 新
  • thảo
  • tân, tâng
  • tân [tân]

    U+85AA, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xin1;
    Việt bính: san1
    1. [抱薪救火] bão tân cứu hỏa 2. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm;

    tân

    Nghĩa Trung Việt của từ 薪

    (Danh) Củi.
    ◎Như: mễ châu tân quế
    gạo châu củi quế.
    ◇Bạch Cư Dị : Mại thán ông, phạt tân thiêu thán Nam San trung , (Mại thán ông ) Ông già bán than, đốn củi đốt than trong núi Nam Sơn.

    (Danh)
    Cỏ.
    ◇Mạnh Tử : Hủy thương kì tân mộc (Li Lâu hạ ) Tổn hại cỏ cây.

    (Danh)
    Gọi tắt của tân thủy hay tân kim . Chỉ củi nước, thù lao, lương bổng.
    ◎Như: gia tân tăng lương.
    ◇Lão Xá : Tha một hữu tiền. Tam cá nguyệt một hữu phát tân liễu . (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Anh ta không có tiền. Ba tháng rồi không được phát lương.

    (Động)
    Nhặt củi, đốn củi.
    ◎Như: tân tô đốn củi.
    tân, như "tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)" (gdhn)

    Nghĩa của 薪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xīn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: TÂN
    1. củi。柴火。
    米珠薪 桂。
    gạo châu củi quế
    2. lương bổng; lương。薪水。
    加薪 。
    tăng lương
    发薪
    。 phát lương
    Từ ghép:
    薪俸 ; 薪给 ; 薪金 ; 薪尽火传 ; 薪水 ; 薪饷 ; 薪资

    Chữ gần giống với 薪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薪 Tự hình chữ 薪 Tự hình chữ 薪 Tự hình chữ 薪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

    tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
    薪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薪 Tìm thêm nội dung cho: 薪