Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薪, chiết tự chữ TÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薪:
薪
Pinyin: xin1;
Việt bính: san1
1. [抱薪救火] bão tân cứu hỏa 2. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm;
薪 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 薪
(Danh) Củi.◎Như: mễ châu tân quế 米珠薪桂 gạo châu củi quế.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Mại thán ông, phạt tân thiêu thán Nam San trung 賣炭翁, 伐薪燒炭南山中 (Mại thán ông 賣炭翁) Ông già bán than, đốn củi đốt than trong núi Nam Sơn.
(Danh) Cỏ.
◇Mạnh Tử 孟子: Hủy thương kì tân mộc 毀傷其薪木 (Li Lâu hạ 離婁下) Tổn hại cỏ cây.
(Danh) Gọi tắt của tân thủy 薪水 hay tân kim 薪金. Chỉ củi nước, thù lao, lương bổng.
◎Như: gia tân 加薪 tăng lương.
◇Lão Xá 老舍: Tha một hữu tiền. Tam cá nguyệt một hữu phát tân liễu 他沒有錢. 三個月沒有發薪了 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Anh ta không có tiền. Ba tháng rồi không được phát lương.
(Động) Nhặt củi, đốn củi.
◎Như: tân tô 薪蘇 đốn củi.
tân, như "tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)" (gdhn)
Nghĩa của 薪 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TÂN
1. củi。柴火。
米珠薪 桂。
gạo châu củi quế
2. lương bổng; lương。薪水。
加薪 。
tăng lương
发薪
。 phát lương
Từ ghép:
薪俸 ; 薪给 ; 薪金 ; 薪尽火传 ; 薪水 ; 薪饷 ; 薪资
Số nét: 19
Hán Việt: TÂN
1. củi。柴火。
米珠薪 桂。
gạo châu củi quế
2. lương bổng; lương。薪水。
加薪 。
tăng lương
发薪
。 phát lương
Từ ghép:
薪俸 ; 薪给 ; 薪金 ; 薪尽火传 ; 薪水 ; 薪饷 ; 薪资
Chữ gần giống với 薪:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪
| tân | 薪: | tân (củi, nhiên liệu, tiền lương) |

Tìm hình ảnh cho: 薪 Tìm thêm nội dung cho: 薪
