Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 患者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 患者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 患者 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànzhě] người bị bệnh; người mắc bệnh。患某种疾病的人。
肺结核患者
người bị bệnh lao phổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
患者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 患者 Tìm thêm nội dung cho: 患者