Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 者 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 者, chiết tự chữ DÃ, GIẢ, TRẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 者:
者
Chiết tự chữ 者
Chiết tự chữ dã, giả, trả bao gồm chữ 土 丿 日 hoặc 耂 日 hoặc 老 日 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 者 cấu thành từ 3 chữ: 土, 丿, 日 |
2. 者 cấu thành từ 2 chữ: 耂, 日 |
3. 者 cấu thành từ 2 chữ: 老, 日 |
Pinyin: zhe3, zhu1;
Việt bính: ze2
1. [隱者] ẩn giả 2. [學者] học giả 3. [記者] kí giả 4. [仁者] nhân giả 5. [儒者] nho giả 6. [冠者] quán giả 7. [使者] sứ giả 8. [作者] tác giả;
者 giả
Nghĩa Trung Việt của từ 者
(Đại) Xưng thay người hoặc sự vật.◎Như: kí giả 記者, tác giả 作者.
◇Luận Ngữ 論語: Trí giả nhạo thủy, nhân giả nhạo san 知者樂水, 仁者樂山 (Ung Dã 雍也) Kẻ trí thích nước, kẻ nhân thích núi.
(Tính) Chỉ thị hình dung từ: cái này, điều này. Cũng như giá 這.
◎Như: giả cá 者箇 cái này, giả phiên 者番 phen này.
(Trợ) Dùng giữa câu, biểu thị đình đốn, phân biệt chỗ cách nhau.
◇Trung Dung 中庸: Nhân giả nhân dã, nghĩa giả nghi dã 仁者人也, 義者宜也 (Tận tâm hạ 盡心下) Nhân ấy là đạo làm người, nghĩa ấy là sự làm phải vậy.
(Trợ) Biểu thị ngữ khí kết thúc, thường có chữ dã 也 đi sau.
◇Đổng Trọng Thư 董仲舒: Mệnh giả thiên chi lệnh dã, tính giả sanh chi chất dã 命者天之令也, 性者生之質也 Mệnh là lệnh của trời, tính là bản chất lúc sinh ra vậy.
(Trợ) Dùng ở cuối câu, để so sánh: như là, dường như.
◇Sử Kí 史記: Dĩ nhi tương khấp, bàng nhược vô nhân giả 已而相泣, 旁若無人者 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Sau đó lại cùng nhau khóc, như là bên cạnh không có người.
giả, như "tác giả; trưởng giả" (vhn)
trả, như "trả ơn" (btcn)
dã, như "dòng dã; dã rượu" (gdhn)
Nghĩa của 者 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhě]Bộ: 老 (耂,考) - Lão
Số nét: 8
Hán Việt: GIẢ
助
1. người; kẻ; giả; cái (dùng chỉ người, vật hoặc sự việc)。用在形容词或动词后面,或带有形容词或动词的词组后面,表示有此属性或做此动作的人或事物。
强者
kẻ mạnh
老者
người già
作者
tác giả
读者
độc giả; người đọc
胜利者
kẻ thắng lợi; người thắng lợi
未渡者
người chưa qua sông
卖柑者
người bán cam
符合标准者
đồ hợp tiêu chuẩn
2. người; kẻ (dùng sau công việc hoặc chủ nghĩa nào đó, để biểu thị người làm công việc nào đó hoặc tin theo chủ nghĩa đó.)。用在某某工作、某某主义后面,表示从事某项工作或信仰某个主义的人。
文艺工作者
người làm công tác văn nghệ
共产主义者
người theo chủ nghĩa cộng sản; người cộng sản.
书
3. (dùng sau số từ 2, 3 để chỉ sự vật đã nói ở trên.)。用在"二、三数"等数词后面,指上文所说的几件事物。
二者必居其一。
trong hai cái phải chọn một.
两者缺一不可。
trong hai cái không thể thiếu một cái.
书
4. (dùng sau từ, nhóm từ hoặc phân câu biểu thị sự ngừng ngắt)。用在词、词组、分句后面表示停顿。
风者,空气流动而成。
gió là do không khí chuyển động mà thành.
5. (dùng ở cuối câu biểu thị ngữ khí hi vọng hoặc mệnh lệnh, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。用在句尾表示希望或命令的语气(多见于早期白话)。
路上小心在意者!
trên đường đi phải cẩn thận đấy!
代
6. này (giống từ "这", thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。义同"这"(多见于早期白话)。
者番
lần này; chuyến này
者边
bên này; phía này
Số nét: 8
Hán Việt: GIẢ
助
1. người; kẻ; giả; cái (dùng chỉ người, vật hoặc sự việc)。用在形容词或动词后面,或带有形容词或动词的词组后面,表示有此属性或做此动作的人或事物。
强者
kẻ mạnh
老者
người già
作者
tác giả
读者
độc giả; người đọc
胜利者
kẻ thắng lợi; người thắng lợi
未渡者
người chưa qua sông
卖柑者
người bán cam
符合标准者
đồ hợp tiêu chuẩn
2. người; kẻ (dùng sau công việc hoặc chủ nghĩa nào đó, để biểu thị người làm công việc nào đó hoặc tin theo chủ nghĩa đó.)。用在某某工作、某某主义后面,表示从事某项工作或信仰某个主义的人。
文艺工作者
người làm công tác văn nghệ
共产主义者
người theo chủ nghĩa cộng sản; người cộng sản.
书
3. (dùng sau số từ 2, 3 để chỉ sự vật đã nói ở trên.)。用在"二、三数"等数词后面,指上文所说的几件事物。
二者必居其一。
trong hai cái phải chọn một.
两者缺一不可。
trong hai cái không thể thiếu một cái.
书
4. (dùng sau từ, nhóm từ hoặc phân câu biểu thị sự ngừng ngắt)。用在词、词组、分句后面表示停顿。
风者,空气流动而成。
gió là do không khí chuyển động mà thành.
5. (dùng ở cuối câu biểu thị ngữ khí hi vọng hoặc mệnh lệnh, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。用在句尾表示希望或命令的语气(多见于早期白话)。
路上小心在意者!
trên đường đi phải cẩn thận đấy!
代
6. này (giống từ "这", thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。义同"这"(多见于早期白话)。
者番
lần này; chuyến này
者边
bên này; phía này
Chữ gần giống với 者:
者,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者
| dã | 者: | dòng dã; dã rượu |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| trả | 者: | trả ơn |
Gới ý 21 câu đối có chữ 者:

Tìm hình ảnh cho: 者 Tìm thêm nội dung cho: 者
