Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 者 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 者, chiết tự chữ DÃ, GIẢ, TRẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 者:

者 giả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 者

Chiết tự chữ dã, giả, trả bao gồm chữ 土 丿 日 hoặc 耂 日 hoặc 老 日 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 者 cấu thành từ 3 chữ: 土, 丿, 日
  • thổ, đỗ, độ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 2. 者 cấu thành từ 2 chữ: 耂, 日
  • lão
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 3. 者 cấu thành từ 2 chữ: 老, 日
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • giả [giả]

    U+8005, tổng 8 nét, bộ Lão 老
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe3, zhu1;
    Việt bính: ze2
    1. [隱者] ẩn giả 2. [學者] học giả 3. [記者] kí giả 4. [仁者] nhân giả 5. [儒者] nho giả 6. [冠者] quán giả 7. [使者] sứ giả 8. [作者] tác giả;

    giả

    Nghĩa Trung Việt của từ 者

    (Đại) Xưng thay người hoặc sự vật.
    ◎Như: kí giả
    , tác giả .
    ◇Luận Ngữ : Trí giả nhạo thủy, nhân giả nhạo san , (Ung Dã ) Kẻ trí thích nước, kẻ nhân thích núi.

    (Tính)
    Chỉ thị hình dung từ: cái này, điều này. Cũng như giá .
    ◎Như: giả cá cái này, giả phiên phen này.

    (Trợ)
    Dùng giữa câu, biểu thị đình đốn, phân biệt chỗ cách nhau.
    ◇Trung Dung : Nhân giả nhân dã, nghĩa giả nghi dã , (Tận tâm hạ ) Nhân ấy là đạo làm người, nghĩa ấy là sự làm phải vậy.

    (Trợ)
    Biểu thị ngữ khí kết thúc, thường có chữ đi sau.
    ◇Đổng Trọng Thư : Mệnh giả thiên chi lệnh dã, tính giả sanh chi chất dã , Mệnh là lệnh của trời, tính là bản chất lúc sinh ra vậy.

    (Trợ)
    Dùng ở cuối câu, để so sánh: như là, dường như.
    ◇Sử Kí : Dĩ nhi tương khấp, bàng nhược vô nhân giả , (Kinh Kha truyện ) Sau đó lại cùng nhau khóc, như là bên cạnh không có người.

    giả, như "tác giả; trưởng giả" (vhn)
    trả, như "trả ơn" (btcn)
    dã, như "dòng dã; dã rượu" (gdhn)

    Nghĩa của 者 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhě]Bộ: 老 (耂,考) - Lão
    Số nét: 8
    Hán Việt: GIẢ

    1. người; kẻ; giả; cái (dùng chỉ người, vật hoặc sự việc)。用在形容词或动词后面,或带有形容词或动词的词组后面,表示有此属性或做此动作的人或事物。
    强者
    kẻ mạnh
    老者
    người già
    作者
    tác giả
    读者
    độc giả; người đọc
    胜利者
    kẻ thắng lợi; người thắng lợi
    未渡者
    người chưa qua sông
    卖柑者
    người bán cam
    符合标准者
    đồ hợp tiêu chuẩn
    2. người; kẻ (dùng sau công việc hoặc chủ nghĩa nào đó, để biểu thị người làm công việc nào đó hoặc tin theo chủ nghĩa đó.)。用在某某工作、某某主义后面,表示从事某项工作或信仰某个主义的人。
    文艺工作者
    người làm công tác văn nghệ
    共产主义者
    người theo chủ nghĩa cộng sản; người cộng sản.

    3. (dùng sau số từ 2, 3 để chỉ sự vật đã nói ở trên.)。用在"二、三数"等数词后面,指上文所说的几件事物。
    二者必居其一。
    trong hai cái phải chọn một.
    两者缺一不可。
    trong hai cái không thể thiếu một cái.

    4. (dùng sau từ, nhóm từ hoặc phân câu biểu thị sự ngừng ngắt)。用在词、词组、分句后面表示停顿。
    风者,空气流动而成。
    gió là do không khí chuyển động mà thành.
    5. (dùng ở cuối câu biểu thị ngữ khí hi vọng hoặc mệnh lệnh, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。用在句尾表示希望或命令的语气(多见于早期白话)。
    路上小心在意者!
    trên đường đi phải cẩn thận đấy!

    6. này (giống từ "这", thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。义同"这"(多见于早期白话)。
    者番
    lần này; chuyến này
    者边
    bên này; phía này

    Chữ gần giống với 者:

    ,

    Chữ gần giống 者

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 者 Tự hình chữ 者 Tự hình chữ 者 Tự hình chữ 者

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

    :dòng dã; dã rượu
    giả:tác giả; trưởng giả
    trả:trả ơn

    Gới ý 21 câu đối có chữ 者:

    Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

    Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

    者 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 者 Tìm thêm nội dung cho: 者