Chữ 漿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漿, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漿:

漿 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漿

漿

Chiết tự chữ 漿

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 水 將 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

漿 cấu thành từ 2 chữ: 水, 將
  • thuỷ, thủy
  • thương, tương, tướng
  • tương [tương]

    U+6F3F, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiang1, jiang4;
    Việt bính: zoeng1;

    漿 tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 漿

    (Danh) Chỉ chung chất lỏng sền sệt.
    ◎Như: đậu tương
    漿 sữa đậu nành, nê tương 漿 bùn loãng.
    ◇Đỗ Phủ : Khu nhi la tửu tương 漿 (Tặng Vệ Bát xử sĩ ) Xua con đi bày rượu và thức uống.

    (Danh)
    Hồ (để dán).
    ◎Như: tương hồ 漿 hồ để dán.

    (Động)
    Hồ, dùng nước pha bột để hồ quần áo.
    ◎Như: tương y phục 漿 hồ quần áo, tương tẩy 漿 giặt và hồ.
    ◇Thủy hử truyện : Đãn hữu y phục, tiện nã lai gia lí tương tẩy phùng bổ , 便漿 (Đệ thập hồi) Hễ có quần áo, xin cứ đem lại nhà này giặt giũ khâu vá.
    tương, như "tương ớt" (vhn)

    Chữ gần giống với 漿:

    , 漿, ,

    Dị thể chữ 漿

    𤕯, ,

    Chữ gần giống 漿

    , , , , 尿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漿 Tự hình chữ 漿 Tự hình chữ 漿 Tự hình chữ 漿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漿

    tương漿:tương ớt
    漿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漿 Tìm thêm nội dung cho: 漿