Chữ 魛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魛, chiết tự chữ ĐAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魛:

魛

Đây là các chữ cấu thành từ này: 魛

魛

Chiết tự chữ 魛

Chiết tự chữ đao bao gồm chữ 魚 刀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魛 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 刀
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 刀 dao, đao, đeo
  • []

    U+9B5B, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鱽;
    Pinyin: dao1;
    Việt bính: dou1;

    魛

    Nghĩa Trung Việt của từ 魛


    đao, như "cá đao (cá có mũi dài như dao lược)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 魛:

    魛, 魜, 魞,

    Dị thể chữ 魛

    鱽,

    Chữ gần giống 魛

    旫, 鮿, 鮺, 鮻, 鮼, 漁, 鮽, 鮾, 鯀, 鮸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魛 Tự hình chữ 魛 Tự hình chữ 魛 Tự hình chữ 魛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魛

    đao魛:cá đao (cá có mũi dài như dao lược)
    魛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魛 Tìm thêm nội dung cho: 魛