Chữ 瞎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞎, chiết tự chữ HẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞎:

瞎 hạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞎

瞎

Chiết tự chữ 瞎

Chiết tự chữ hạt bao gồm chữ 目 害 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞎 cấu thành từ 2 chữ: 目, 害
  • 目 mục, mụt
  • 害 hại, hạt
  • hạt [hạt]

    U+778E, tổng 15 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia1;
    Việt bính: hat6;

    瞎 hạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞎

    (Động) Mù, nhìn không thấy.
    ◎Như: nhãn hạt liễu 眼
    瞎了 mắt mù rồi.

    (Tính)
    Bị mù.
    ◎Như: hạt miêu 瞎貓 mèo mù.

    (Danh)
    Người mù lòa.

    (Phó)
    Bừa bãi, mù quáng, lung tung.
    ◎Như: hạt xả 瞎扯 nói lung tung, hạt thao tâm 瞎操心 chăm lo mù quáng.
    hạt, như "hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)" (gdhn)

    Nghĩa của 瞎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiā]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 15
    Hán Việt: HẠT
    1. mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt。丧失视觉;失明。
    他的右眼瞎 了。
    mắt phải của nó đã bị mù.
    2. mò; vớ vẩn; mù quáng; càn rỡ。 没有根据地;没有来由地;没有效果地。
    瞎 操心。
    lo vớ vẩn
    3. xịt; lép (không nổ)。炮弹打出去不响或爆破装置引火后不爆炸。
    炮炮不瞎 。
    không quả pháo nào xịt.
    4. điếc; lép (hạt thóc, hạt đỗ)。农作物种子没有发芽出土或农作物子粒不饱满。
    Từ ghép:
    瞎扯 ; 瞎话 ; 瞎奶 ; 瞎闹 ; 瞎炮 ; 瞎说 ; 瞎诌 ; 瞎抓 ; 瞎子

    Chữ gần giống với 瞎:

    䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

    Chữ gần giống 瞎

    盿, 瞡, 瞕, 瞖, 瞗, 瞘, 瞙, 瞚, 瞛, 瞜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞎 Tự hình chữ 瞎 Tự hình chữ 瞎 Tự hình chữ 瞎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞎

    hạt瞎:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)
    瞎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞎 Tìm thêm nội dung cho: 瞎