Chữ 瞎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞎, chiết tự chữ HẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞎:
瞎
Pinyin: xia1;
Việt bính: hat6;
瞎 hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 瞎
(Động) Mù, nhìn không thấy.◎Như: nhãn hạt liễu 眼瞎了 mắt mù rồi.
(Tính) Bị mù.
◎Như: hạt miêu 瞎貓 mèo mù.
(Danh) Người mù lòa.
(Phó) Bừa bãi, mù quáng, lung tung.
◎Như: hạt xả 瞎扯 nói lung tung, hạt thao tâm 瞎操心 chăm lo mù quáng.
hạt, như "hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)" (gdhn)
Nghĩa của 瞎 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiā]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
1. mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt。丧失视觉;失明。
他的右眼瞎 了。
mắt phải của nó đã bị mù.
2. mò; vớ vẩn; mù quáng; càn rỡ。 没有根据地;没有来由地;没有效果地。
瞎 操心。
lo vớ vẩn
3. xịt; lép (không nổ)。炮弹打出去不响或爆破装置引火后不爆炸。
炮炮不瞎 。
không quả pháo nào xịt.
4. điếc; lép (hạt thóc, hạt đỗ)。农作物种子没有发芽出土或农作物子粒不饱满。
Từ ghép:
瞎扯 ; 瞎话 ; 瞎奶 ; 瞎闹 ; 瞎炮 ; 瞎说 ; 瞎诌 ; 瞎抓 ; 瞎子
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
1. mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt。丧失视觉;失明。
他的右眼瞎 了。
mắt phải của nó đã bị mù.
2. mò; vớ vẩn; mù quáng; càn rỡ。 没有根据地;没有来由地;没有效果地。
瞎 操心。
lo vớ vẩn
3. xịt; lép (không nổ)。炮弹打出去不响或爆破装置引火后不爆炸。
炮炮不瞎 。
không quả pháo nào xịt.
4. điếc; lép (hạt thóc, hạt đỗ)。农作物种子没有发芽出土或农作物子粒不饱满。
Từ ghép:
瞎扯 ; 瞎话 ; 瞎奶 ; 瞎闹 ; 瞎炮 ; 瞎说 ; 瞎诌 ; 瞎抓 ; 瞎子
Chữ gần giống với 瞎:
䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞎
| hạt | 瞎: | hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều) |

Tìm hình ảnh cho: 瞎 Tìm thêm nội dung cho: 瞎
