Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 部下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộ hạ
Người thuộc cấp, người ở dưới quyền.

Nghĩa của 部下 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxià] bộ hạ; cấp dưới; thuộc hạ (lính dưới quyền lãnh đạo trong quân đội)。军队中被统率的人,泛指下级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
部下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部下 Tìm thêm nội dung cho: 部下