Từ: 悬殊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬殊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悬殊 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánshū] khác xa nhau; chênh lệch xa。相差很远。
众寡悬殊
nhiều ít khác nhau xa; chênh lệch khá nhiều.
贫富悬殊
sự chênh lệch giàu nghèo
力量悬殊
lực lượng khác xa nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殊

: 
thò:thập thò
thù:thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều)
thùa:thêu thùa
悬殊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悬殊 Tìm thêm nội dung cho: 悬殊