Từ: 意旨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意旨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 意 • 旨

Nghĩa của 意旨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìzhǐ] ý đồ; ý định; ý chỉ。意图(多指应该遵从的)。
秉承意旨
tuân theo ý chỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨

chỉ旨:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
意旨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意旨 Tìm thêm nội dung cho: 意旨