Nghĩa của 意旨 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìzhǐ] ý đồ; ý định; ý chỉ。意图(多指应该遵从的)。
秉承意旨
tuân theo ý chỉ.
秉承意旨
tuân theo ý chỉ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨
| chỉ | 旨: | chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 意旨 Tìm thêm nội dung cho: 意旨
