Từ: 神女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神女 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénnǚ] 1. thần nữ; nữ thần。女神。
2. kỹ nữ; đĩ; gái điếm。旧时指妓女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
神女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神女 Tìm thêm nội dung cho: 神女