Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 神女 trong tiếng Trung hiện đại:
[shénnǚ] 1. thần nữ; nữ thần。女神。
2. kỹ nữ; đĩ; gái điếm。旧时指妓女。
2. kỹ nữ; đĩ; gái điếm。旧时指妓女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 神女 Tìm thêm nội dung cho: 神女
