Chữ 嚳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚳, chiết tự chữ KHỐC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嚳:

嚳 khốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚳

Chiết tự chữ khốc bao gồm chữ 臼 爻 冖 告 hoặc 𦥯 告 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 嚳 cấu thành từ 4 chữ: 臼, 爻, 冖, 告
  • cối, cữu
  • hào, loài
  • mịch
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • 2. 嚳 cấu thành từ 2 chữ: 𦥯, 告
  • 𦥯
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • khốc [khốc]

    U+56B3, tổng 20 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ku4;
    Việt bính: guk1;

    khốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚳

    (Danh) Tên vua đời xưa, là một trong ngũ đế , họ là Cao Tân .

    Chữ gần giống với 嚳:

    , , , , , , , , , 𡄟, 𡄡, 𡄥, 𡄦, 𡄧, 𡄨, 𡄩, 𡄪, 𡄫, 𡄬, 𡄭, 𡄮, 𡄯, 𡄰,

    Dị thể chữ 嚳

    , ,

    Chữ gần giống 嚳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚳 Tự hình chữ 嚳 Tự hình chữ 嚳 Tự hình chữ 嚳

    嚳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚳 Tìm thêm nội dung cho: 嚳