Từ: 歇枝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇枝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēzhī] mất mùa trái cây。果树在大量结果的次年或以后几年内,结果很少,甚至不结果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)
歇枝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇枝 Tìm thêm nội dung cho: 歇枝