Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 义勇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìyǒng] nghĩa dũng; anh dũng đấu tranh vì chính nghĩa。为正义事业而勇于斗争的。
义勇军
nghĩa dũng quân; nghĩa quân
义勇军
nghĩa dũng quân; nghĩa quân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇
| dõng | 勇: | hương dõng, lính dõng |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| giõng | 勇: | |
| rụng | 勇: | rơi rụng |
| xõng | 勇: | xõng lưng |

Tìm hình ảnh cho: 义勇 Tìm thêm nội dung cho: 义勇
