Cao su chống va đập cửa

Từ: trẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trẻ

Nghĩa trẻ trong tiếng Việt:

["- I t. 1 Ở vào thời kì còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức. Thời trẻ. Thế hệ trẻ. Một người trẻ lâu. Sức còn trẻ. 2 Còn mới, tồn tại, hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại. Nền công nghiệp trẻ. Những cây bút trẻ. Trẻ tuổi nghề.","- II d. Đứa bé, đứa nhỏ (nói khái quát). Có tiếng khóc. Lũ trẻ. Yêu trẻ. Nuôi dạy trẻ."]

Dịch trẻ sang tiếng Trung hiện đại:

《小孩子。》trẻ sơ sinh.
婴儿。
《(孩儿)孩子。》
后生; 年青 《年轻。》
anh ấy rất trẻ, không ngờ đã ngoài bốn mươi.
他长的后生, 看不出是四十多岁的人。
《年纪轻(跟"老"相对)。》
孩子气 《脾气或神气像孩子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trẻ

trẻ󱎣:trẻ con
trẻ𥘷:trẻ nhỏ, trẻ con
trẻ𪨅:trẻ con
trẻ𱚪:trẻ con
trẻ𱚫:trẻ con
trẻ󰻛:trẻ con
trẻ:trẻ con
trẻ:trẻ con
trẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trẻ Tìm thêm nội dung cho: trẻ