Cao su chống va đập cửa
Nghĩa trẻ trong tiếng Việt:
["- I t. 1 Ở vào thời kì còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức. Thời trẻ. Thế hệ trẻ. Một người trẻ lâu. Sức còn trẻ. 2 Còn mới, tồn tại, hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại. Nền công nghiệp trẻ. Những cây bút trẻ. Trẻ tuổi nghề.","- II d. Đứa bé, đứa nhỏ (nói khái quát). Có tiếng khóc. Lũ trẻ. Yêu trẻ. Nuôi dạy trẻ."]Dịch trẻ sang tiếng Trung hiện đại:
儿 《小孩子。》trẻ sơ sinh.婴儿。
孩 《(孩儿)孩子。》
后生; 年青 《年轻。》
anh ấy rất trẻ, không ngờ đã ngoài bốn mươi.
他长的后生, 看不出是四十多岁的人。
少 《年纪轻(跟"老"相对)。》
孩子气 《脾气或神气像孩子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trẻ
| trẻ | : | trẻ con |
| trẻ | 𥘷: | trẻ nhỏ, trẻ con |
| trẻ | 𪨅: | trẻ con |
| trẻ | 𱚪: | trẻ con |
| trẻ | 𱚫: | trẻ con |
| trẻ | : | trẻ con |
| trẻ | 稚: | trẻ con |
| trẻ | 穉: | trẻ con |

Tìm hình ảnh cho: trẻ Tìm thêm nội dung cho: trẻ
