Chữ 蚩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚩, chiết tự chữ SI, SUY, SỈ, XI, XỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚩:

蚩 xi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚩

Chiết tự chữ si, suy, sỉ, xi, xỉ bao gồm chữ 屮 一 虫 hoặc hoặc 山 一 虫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蚩 cấu thành từ 3 chữ: 屮, 一, 虫
  • triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chùng, hủy, trùng
  • 3. 蚩 cấu thành từ 3 chữ: 山, 一, 虫
  • san, sơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chùng, hủy, trùng
  • xi [xi]

    U+86A9, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi1;
    Việt bính: ci1;

    xi

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚩

    (Danh Tên một giống côn trùng.

    (Danh)
    Họ Xi.
    ◎Như: Xi Vưu
    vua nước Cửu Lê ngày xưa, sinh việc binh qua, chế ra giáo mác cung nỏ quấy rối chư hầu, bị vua Hoàng Đế đánh chết.

    (Tính)
    Ngây ngô, ngu đần.

    (Tính)
    Xấu xí.
    § Thông xi .
    ◇Triệu Nhất : Thục tri biện kì xi nghiên? (Thứ thế tật tà phú ) Ai biết biện biệt xấu đẹp?

    (Động)
    Cười nhạo.
    § Thông .
    ◇Nguyễn Tịch : Khiếu khiếu kim tự xi (Vịnh hoài ) Hì hì nay tự cười mình.

    (Động)
    Khinh nhờn.
    ◇Trương Hành : Xi huyễn biên bỉ (Tây kinh phú 西) Khinh nhờn lừa dối nơi biên giới xa xôi.

    si, như "sân si" (vhn)
    sỉ, như "bán sỉ" (btcn)
    xi, như "xi (ngây ngô)" (btcn)
    xỉ, như "xỉ mũi" (btcn)
    suy, như "suy (ngu si)" (gdhn)

    Nghĩa của 蚩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chī]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 10
    Hán Việt: SI

    dốt; ngốc; ngu。无知;傻。

    Chữ gần giống với 蚩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

    Chữ gần giống 蚩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚩 Tự hình chữ 蚩 Tự hình chữ 蚩 Tự hình chữ 蚩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚩

    si:sân si
    suy:suy (ngu si)
    sỉ:bán sỉ
    xi:xi (ngây ngô)
    xỉ:xỉ mũi
    蚩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚩 Tìm thêm nội dung cho: 蚩