Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚩, chiết tự chữ SI, SUY, SỈ, XI, XỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚩:
蚩
Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;
蚩 xi
Nghĩa Trung Việt của từ 蚩
(Danh Tên một giống côn trùng.(Danh) Họ Xi.
◎Như: Xi Vưu 蚩尤 vua nước Cửu Lê ngày xưa, sinh việc binh qua, chế ra giáo mác cung nỏ quấy rối chư hầu, bị vua Hoàng Đế 黃帝 đánh chết.
(Tính) Ngây ngô, ngu đần.
(Tính) Xấu xí.
§ Thông xi 媸.
◇Triệu Nhất 趙壹: Thục tri biện kì xi nghiên? 孰知辨其蚩妍 (Thứ thế tật tà phú 刺世疾邪賦) Ai biết biện biệt xấu đẹp?
(Động) Cười nhạo.
§ Thông 嗤.
◇Nguyễn Tịch 阮籍: Khiếu khiếu kim tự xi 噭噭今自蚩 (Vịnh hoài 詠懷) Hì hì nay tự cười mình.
(Động) Khinh nhờn.
◇Trương Hành 張衡: Xi huyễn biên bỉ 蚩眩邊鄙 (Tây kinh phú 西京賦) Khinh nhờn lừa dối nơi biên giới xa xôi.
si, như "sân si" (vhn)
sỉ, như "bán sỉ" (btcn)
xi, như "xi (ngây ngô)" (btcn)
xỉ, như "xỉ mũi" (btcn)
suy, như "suy (ngu si)" (gdhn)
Nghĩa của 蚩 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: SI
书
dốt; ngốc; ngu。无知;傻。
Số nét: 10
Hán Việt: SI
书
dốt; ngốc; ngu。无知;傻。
Chữ gần giống với 蚩:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚩
| si | 蚩: | sân si |
| suy | 蚩: | suy (ngu si) |
| sỉ | 蚩: | bán sỉ |
| xi | 蚩: | xi (ngây ngô) |
| xỉ | 蚩: | xỉ mũi |

Tìm hình ảnh cho: 蚩 Tìm thêm nội dung cho: 蚩
