Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瑰宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑰宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瑰宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[guībǎo] của quý; vật quý hiếm; báu vật; đặc biệt quý báu; châu báu。特别珍贵的东西。
敦煌壁画是中国古代艺术中的瑰宝。
bích hoạ Đôn Hoàng là báu vật trong nghệ thuật Trung Hoa cổ đại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑰

khôi:khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
瑰宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瑰宝 Tìm thêm nội dung cho: 瑰宝