Cao su chống va đập cửa
chiến thì
Thời kì chiến tranh. ★Tương phản:
bình thì
平時.
Nghĩa của 战时 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànshí] chiến thời; thời chiến; thời chiến tranh。交战时期。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 時
| thà | 時: | thà rằng |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thìa | 時: | thìa canh |
| thời | 時: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 戰時 Tìm thêm nội dung cho: 戰時
