Từ: 戰時 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰時:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 戰 • 時

chiến thì
Thời kì chiến tranh. ★Tương phản:
bình thì
平時.

Nghĩa của 战时 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànshí] chiến thời; thời chiến; thời chiến tranh。交战时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến戰:chiến tranh, chiến đấu
chuyến戰:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến戰:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà時:thà rằng
thì時:thì giờ; thì thầm
thìa時:thìa canh
thời時:thời tiết
戰時 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰時 Tìm thêm nội dung cho: 戰時