Chữ 蠼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠼, chiết tự chữ CÙ, QUẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠼:

蠼 quặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠼

Chiết tự chữ cù, quặc bao gồm chữ 虫 瞿 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠼 cấu thành từ 3 chữ: 虫, 瞿, 又
  • chùng, hủy, trùng
  • cò, cù, cụ
  • hựu, lại
  • quặc [quặc]

    U+883C, tổng 26 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2, qu2;
    Việt bính: fok3 keoi4;

    quặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠼

    (Động) Nhảy.

    (Danh)
    Quặc sưu
    một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng chạy rất nhanh, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra, thấy người đến gần thì phun dãi độc ra để bảo hộ mình.

    (Danh)
    Con khỉ cái.
    § Thông quặc .
    cù, như "cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)" (gdhn)

    Nghĩa của 蠼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠷)
    [qú]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 26
    Hán Việt: CÙ
    cù sưu (loài côn trùng thường sống ở nơi ẩm ướt)。蠼螋。
    Từ ghép:
    蠼螋

    Chữ gần giống với 蠼:

    , 𧖃,

    Chữ gần giống 蠼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠼 Tự hình chữ 蠼 Tự hình chữ 蠼 Tự hình chữ 蠼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠼

    :cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)
    蠼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠼 Tìm thêm nội dung cho: 蠼