Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蠼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠼, chiết tự chữ CÙ, QUẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠼:
蠼
Pinyin: jue2, qu2;
Việt bính: fok3 keoi4;
蠼 quặc
Nghĩa Trung Việt của từ 蠼
(Động) Nhảy.(Danh) Quặc sưu 蠼螋 một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng chạy rất nhanh, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra, thấy người đến gần thì phun dãi độc ra để bảo hộ mình.
(Danh) Con khỉ cái.
§ Thông quặc 玃.
cù, như "cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)" (gdhn)
Nghĩa của 蠼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠷)
[qú]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 26
Hán Việt: CÙ
cù sưu (loài côn trùng thường sống ở nơi ẩm ướt)。蠼螋。
Từ ghép:
蠼螋
[qú]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 26
Hán Việt: CÙ
cù sưu (loài côn trùng thường sống ở nơi ẩm ướt)。蠼螋。
Từ ghép:
蠼螋
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠼
| cù | 蠼: | cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít) |

Tìm hình ảnh cho: 蠼 Tìm thêm nội dung cho: 蠼
