Từ: 渔歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渔歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渔歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúgē] ngư ca; bài hát của ngư dân。渔民所唱的、反映渔民生活的歌曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔

ngư:ngư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
渔歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渔歌 Tìm thêm nội dung cho: 渔歌