Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: triền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ triền:
Biến thể phồn thể: 纏;
Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4;
缠 triền
triền, như "triền miên" (gdhn)
Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4;
缠 triền
Nghĩa Trung Việt của từ 缠
Giản thể của chữ 纏.triền, như "triền miên" (gdhn)
Nghĩa của 缠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (纒)
[chán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: TRIỀN
1. quấn; cuộn。缠绕。
缠 线。
quấn chỉ.
用铁丝缠 了几道
lấy dây thép quấn mấy vòng。
2. vướng víu。纠缠。
琐事缠 身。
vướng víu việc vặt.
3. ứng phó; đối phó。应付。
这人真难缠 ,跟他说了半天,他就是不走。
người này khó đối phó thật, nói mãi mà hắn ta chẳng chịu đi.
Từ ghép:
缠夹 ; 缠络 ; 缠绵 ; 缠绵悱恻 ; 缠磨 ; 缠扰 ; 缠绕 ; 缠绕茎 ; 缠手 ; 缠头 ; 缠足
[chán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: TRIỀN
1. quấn; cuộn。缠绕。
缠 线。
quấn chỉ.
用铁丝缠 了几道
lấy dây thép quấn mấy vòng。
2. vướng víu。纠缠。
琐事缠 身。
vướng víu việc vặt.
3. ứng phó; đối phó。应付。
这人真难缠 ,跟他说了半天,他就是不走。
người này khó đối phó thật, nói mãi mà hắn ta chẳng chịu đi.
Từ ghép:
缠夹 ; 缠络 ; 缠绵 ; 缠绵悱恻 ; 缠磨 ; 缠扰 ; 缠绕 ; 缠绕茎 ; 缠手 ; 缠头 ; 缠足
Dị thể chữ 缠
纏,
Tự hình:

Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4;
廛 triền
Nghĩa Trung Việt của từ 廛
(Danh) Chỗ ở trong thành thị của người bình dân thời xưa.(Danh) Quán chợ, hàng quán, cửa hàng.
◎Như: thị triền 市廛 phố chợ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cựu nhạc tử tán, kì nhân lưu lạc thị triền, hiệp kĩ dĩ ngao 舊樂死散, 其人流落市廛, 挾技以遨 (Long Thành cầm giả ca 龍城琴者歌) Đội nhạc cũ tiêu tán, nàng lưu lạc nơi quán chợ, ôm đàn gảy dạo.
chờn, như "chập chờn, chờn vờn" (vhn)
chiền, như "chùa chiền" (btcn)
gìn, như "giữ gìn" (btcn)
rền, như "rền rĩ" (btcn)
triền, như "triền (nơi họp chợ)" (btcn)
Nghĩa của 廛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chán]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 15
Hán Việt: TRIỀN
nhà ở (của những hộ bình dân thời xưa)。古代指一户平民所住的房屋。
Số nét: 15
Hán Việt: TRIỀN
nhà ở (của những hộ bình dân thời xưa)。古代指一户平民所住的房屋。
Tự hình:

Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4;
瀍 triền
Nghĩa Trung Việt của từ 瀍
(Danh) Sông Triền, chảy qua Lạc Dương 洛陽.Chữ gần giống với 瀍:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Tự hình:

Biến thể giản thể: 缠;
Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4 zin6
1. [盤纏] bàn triền 2. [纏綿] triền miên;
纏 triền
◎Như: triền túc 纏足 bó chân (tục cổ Trung Hoa), đầu thượng triền liễu nhất khối bố 頭上纏了一塊布 trên đầu vấn một cuộn khăn vải.
(Động) Quấy rầy, quấy nhiễu, vướng víu.
◎Như: triền nhiễu 纏擾 quấy rầy.
(Động) Chịu đựng, đối phó, gặp phải.
◎Như: giá cá nhân chân nan triền 這個人真難纏 người này khó chịu thật.
(Danh) Họ Triền.
triền, như "triền miên" (vhn)
dờn, như "dập dờn; xanh dờn" (gdhn)
Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4 zin6
1. [盤纏] bàn triền 2. [纏綿] triền miên;
纏 triền
Nghĩa Trung Việt của từ 纏
(Động) Quấn, bó, ràng rịt, quấn quanh, vây bọc.◎Như: triền túc 纏足 bó chân (tục cổ Trung Hoa), đầu thượng triền liễu nhất khối bố 頭上纏了一塊布 trên đầu vấn một cuộn khăn vải.
(Động) Quấy rầy, quấy nhiễu, vướng víu.
◎Như: triền nhiễu 纏擾 quấy rầy.
(Động) Chịu đựng, đối phó, gặp phải.
◎Như: giá cá nhân chân nan triền 這個人真難纏 người này khó chịu thật.
(Danh) Họ Triền.
triền, như "triền miên" (vhn)
dờn, như "dập dờn; xanh dờn" (gdhn)
Dị thể chữ 纏
缠,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: chan2, zhan4;
Việt bính: cin4
1. [圭躔] khuê triền;
躔 triền
Nghĩa Trung Việt của từ 躔
(Động) Xéo, giẫm.(Động) Mặt trời, mặt trăng, các sao vận hành theo quỹ đạo.
◇Hán Thư 漢書: Nhật nguyệt sơ triền 日月初躔 (Luật lịch chí thượng 律曆志上) Mặt trời mặt trăng vừa mới xoay chuyển.
(Danh) Vết chân loài thú.
(Danh) Đường vòng của sao đi.
chèn, như "chèn ép" (vhn)
Nghĩa của 躔 trong tiếng Trung hiện đại:
[chán]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 22
Hán Việt: TRIỀN
1. dấu chân thú。兽的足迹。
2. sự vận hành của thiên thể。天体的运行。
Số nét: 22
Hán Việt: TRIỀN
1. dấu chân thú。兽的足迹。
2. sự vận hành của thiên thể。天体的运行。
Tự hình:

Dịch triền sang tiếng Trung hiện đại:
坡 《(坡儿)地形倾斜的地方。》流域 《一个水系的干流和支流所流过的整个地区, 如长江流域、黄河流域、珠江流域。》
缠绵 《纠缠不已, 不能解脱(多指病或感情)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: triền
| triền | 廛: | triền (nơi họp chợ) |
| triền | 旋: | triền (xoay vòng; trở về) |
| triền | 㵀: | triền đê (triền sông) |
| triền | 璇: | triền (ngọc làm dụng cụ thiên văn) |
| triền | 缠: | triền miên |
| triền | 纏: | triền miên |

Tìm hình ảnh cho: triền Tìm thêm nội dung cho: triền

