Từ: triền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ triền:

缠 triền廛 triền瀍 triền繵 triền纏 triền纒 triền躔 triền

Đây là các chữ cấu thành từ này: triền

triền [triền]

U+7F20, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 纏;
Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4;

triền

Nghĩa Trung Việt của từ 缠

Giản thể của chữ .
triền, như "triền miên" (gdhn)

Nghĩa của 缠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (纒)
[chán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: TRIỀN
1. quấn; cuộn。缠绕。
缠 线。
quấn chỉ.
用铁丝缠 了几道
lấy dây thép quấn mấy vòng。
2. vướng víu。纠缠。
琐事缠 身。
vướng víu việc vặt.
3. ứng phó; đối phó。应付。
这人真难缠 ,跟他说了半天,他就是不走。
người này khó đối phó thật, nói mãi mà hắn ta chẳng chịu đi.
Từ ghép:
缠夹 ; 缠络 ; 缠绵 ; 缠绵悱恻 ; 缠磨 ; 缠扰 ; 缠绕 ; 缠绕茎 ; 缠手 ; 缠头 ; 缠足

Chữ gần giống với 缠:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缠

,

Chữ gần giống 缠

, , , , , , , , , 绿,

Tự hình:

Tự hình chữ 缠 Tự hình chữ 缠 Tự hình chữ 缠 Tự hình chữ 缠

triền [triền]

U+5EDB, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4;

triền

Nghĩa Trung Việt của từ 廛

(Danh) Chỗ ở trong thành thị của người bình dân thời xưa.

(Danh)
Quán chợ, hàng quán, cửa hàng.
◎Như: thị triền
phố chợ.
◇Nguyễn Du : Cựu nhạc tử tán, kì nhân lưu lạc thị triền, hiệp kĩ dĩ ngao , , (Long Thành cầm giả ca ) Đội nhạc cũ tiêu tán, nàng lưu lạc nơi quán chợ, ôm đàn gảy dạo.

chờn, như "chập chờn, chờn vờn" (vhn)
chiền, như "chùa chiền" (btcn)
gìn, như "giữ gìn" (btcn)
rền, như "rền rĩ" (btcn)
triền, như "triền (nơi họp chợ)" (btcn)

Nghĩa của 廛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chán]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 15
Hán Việt: TRIỀN
nhà ở (của những hộ bình dân thời xưa)。古代指一户平民所住的房屋。

Chữ gần giống với 廛:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 廛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廛 Tự hình chữ 廛 Tự hình chữ 廛 Tự hình chữ 廛

triền [triền]

U+700D, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4;

triền

Nghĩa Trung Việt của từ 瀍

(Danh) Sông Triền, chảy qua Lạc Dương .

Chữ gần giống với 瀍:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Chữ gần giống 瀍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀍 Tự hình chữ 瀍 Tự hình chữ 瀍 Tự hình chữ 瀍

triền [triền]

U+7E75, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan2, dan4;
Việt bính: daan6;

triền

Nghĩa Trung Việt của từ 繵

Như chữ triền ..

Chữ gần giống với 繵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦆆, 𦆙, 𦆚,

Dị thể chữ 繵

𬙉,

Chữ gần giống 繵

, , , , , , , , 緿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繵 Tự hình chữ 繵 Tự hình chữ 繵 Tự hình chữ 繵

triền [triền]

U+7E8F, tổng 21 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4 zin6
1. [盤纏] bàn triền 2. [纏綿] triền miên;

triền

Nghĩa Trung Việt của từ 纏

(Động) Quấn, bó, ràng rịt, quấn quanh, vây bọc.
◎Như: triền túc
bó chân (tục cổ Trung Hoa), đầu thượng triền liễu nhất khối bố trên đầu vấn một cuộn khăn vải.

(Động)
Quấy rầy, quấy nhiễu, vướng víu.
◎Như: triền nhiễu quấy rầy.

(Động)
Chịu đựng, đối phó, gặp phải.
◎Như: giá cá nhân chân nan triền người này khó chịu thật.

(Danh)
Họ Triền.

triền, như "triền miên" (vhn)
dờn, như "dập dờn; xanh dờn" (gdhn)

Chữ gần giống với 纏:

, , , , , , , , , , 𦇇, 𦇒,

Dị thể chữ 纏

,

Chữ gần giống 纏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纏 Tự hình chữ 纏 Tự hình chữ 纏 Tự hình chữ 纏

triền [triền]

U+7E92, tổng 22 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4;

triền

Nghĩa Trung Việt của từ 纒

Tục dùng như chữ triền .

Chữ gần giống với 纒:

, , , , , , 𦇔,

Chữ gần giống 纒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纒 Tự hình chữ 纒 Tự hình chữ 纒 Tự hình chữ 纒

triền [triền]

U+8E94, tổng 22 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan2, zhan4;
Việt bính: cin4
1. [圭躔] khuê triền;

triền

Nghĩa Trung Việt của từ 躔

(Động) Xéo, giẫm.

(Động)
Mặt trời, mặt trăng, các sao vận hành theo quỹ đạo.
◇Hán Thư
: Nhật nguyệt sơ triền (Luật lịch chí thượng ) Mặt trời mặt trăng vừa mới xoay chuyển.

(Danh)
Vết chân loài thú.

(Danh)
Đường vòng của sao đi.
chèn, như "chèn ép" (vhn)

Nghĩa của 躔 trong tiếng Trung hiện đại:

[chán]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 22
Hán Việt: TRIỀN
1. dấu chân thú。兽的足迹。
2. sự vận hành của thiên thể。天体的运行。

Chữ gần giống với 躔:

, , , , , , 𨇉, 𨇍, 𨇑, 𨇒, 𨇓,

Chữ gần giống 躔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躔 Tự hình chữ 躔 Tự hình chữ 躔 Tự hình chữ 躔

Dịch triền sang tiếng Trung hiện đại:

《(坡儿)地形倾斜的地方。》
流域 《一个水系的干流和支流所流过的整个地区, 如长江流域、黄河流域、珠江流域。》
缠绵 《纠缠不已, 不能解脱(多指病或感情)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: triền

triền:triền (nơi họp chợ)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triền:triền đê (triền sông)
triền:triền (ngọc làm dụng cụ thiên văn)
triền:triền miên
triền:triền miên
triền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: triền Tìm thêm nội dung cho: triền