Từ: nghiễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ nghiễn:

nghiên, nghiễn [nghiên, nghiễn]

U+7814, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2, yan4, xing2;
Việt bính: jin4 jin6 ngaan4;

nghiên, nghiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 研

(Động) Mài nhỏ, nghiền.
◎Như: nghiên mặc
mài mực, nghiên thành phấn mạt nghiền thành bột.
◇Hồng Lâu Mộng : Vãn thượng bả giá dược dụng tửu nghiên khai, thế tha phu thượng , (Đệ tam thập tứ hồi) Chiều nay lấy thuốc này dùng rượu mài ra, bôi cho cậu ấy.

(Động)
Tham cứu sâu xa.
◎Như: nghiên cứu .Một âm là nghiễn.

(Danh)
Nghiên mực (dụng cụ dùng để mài mực).
§ Cũng như nghiễn .

nghiên, như "nghiên cứu" (vhn)
tên (btcn)
nghiền, như "nghiền nát ra" (gdhn)
nghiện, như "nghiện rượu, nghiện hút" (gdhn)

Nghĩa của 研 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (硏、揅)
[yán]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: NGHIÊN

1. nghiền (nhỏ)。细磨。
研药
nghiền thuốc
研墨
mài mực
研成粉末
mài thành bột; nghiền thành bột
2. nghiên cứu。研究。
钻研
đi sâu nghiên cứu
研习
nghiên cứu học tập
Ghi chú: 另见yàn
Từ ghép:
研究 ; 研究生 ; 研究员 ; 研磨 ; 研讨 ; 研制
Từ phồn thể: (硏)
[yàn]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: NGHIÊN
nghiên mực; bạn học。同"砚"。
Ghi chú: 另见yán

Chữ gần giống với 研:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

Dị thể chữ 研

, ,

Chữ gần giống 研

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 研 Tự hình chữ 研 Tự hình chữ 研 Tự hình chữ 研

nghiễn [nghiễn]

U+781A, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 硯;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;

nghiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 砚

Giản thể của chữ .
nghiễn, như "nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)" (gdhn)

Nghĩa của 砚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (硯)
[yàn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: NGHIỄN, NGHIÊN
1. nghiên đài; cái nghiên。砚台。
笔砚
nghiên bút
2. bạn học。旧时指有同学关系的(因同学常共笔砚,同学也称"同砚")。
砚兄
bạn học lớp đàn anh
砚弟
bạn học lớp đàn em
砚友
bạn bè; bạn bút nghiên
Từ ghép:
砚池 ; 砚台

Chữ gần giống với 砚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

Dị thể chữ 砚

,

Chữ gần giống 砚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砚 Tự hình chữ 砚 Tự hình chữ 砚 Tự hình chữ 砚

nghiên, nghiễn [nghiên, nghiễn]

U+784F, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2, dong3, dong4;
Việt bính: ;

nghiên, nghiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 硏


§ Cũng như
.
nghiên, như "nghiên cứu" (gdhn)

Chữ gần giống với 硏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

Dị thể chữ 硏

,

Chữ gần giống 硏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硏 Tự hình chữ 硏 Tự hình chữ 硏 Tự hình chữ 硏

kiển, nghiễn [kiển, nghiễn]

U+8DBC, tổng 11 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian3, yan4;
Việt bính: gin2 jin4;

kiển, nghiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 趼

(Danh) Móng chân giống thú ngay và phẳng.Một âm là nghiễn.

(Danh)
Da chai cứng trên tay chân (vì bị mài xát).
◇Trang Tử
: Bách xá trọng nghiễn, nhi bất cảm tức , (Thiên đạo ) Đi trăm xá chân chai cứng mà không dám nghỉ.
§ là một đơn vị chiều dài ngày xưa.
§ Cũng như chữ .

kiển (gdhn)
nghiễn, như "nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)" (gdhn)

Nghĩa của 趼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: KIỂN
vết chai (ở tay, chân)。趼子。
Từ ghép:
趼子

Chữ gần giống với 趼:

,

Chữ gần giống 趼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趼 Tự hình chữ 趼 Tự hình chữ 趼 Tự hình chữ 趼

nghiễn [nghiễn]

U+786F, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;

nghiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 硯

(Danh) Nghiên (để mài mực).
◎Như: bút nghiễn
bút nghiên.

(Tính)
Có tình nghĩa bạn học.
◎Như: nghiễn hữu bạn học.

nghiền, như "nghiền nát ra" (vhn)
nghiên, như "bút nghiên" (btcn)
nghiễn, như "nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)" (btcn)
nghẽn, như "tắc nghẽn" (gdhn)

Chữ gần giống với 硯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

Dị thể chữ 硯

,

Chữ gần giống 硯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硯 Tự hình chữ 硯 Tự hình chữ 硯 Tự hình chữ 硯

nghiễn, kiển [nghiễn, kiển]

U+8DF0, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: beng4, pian2;
Việt bính: pin4;

nghiễn, kiển

Nghĩa Trung Việt của từ 跰

(Danh) Móng chân giống thú ngay và phẳng.Một âm là kiển.

(Danh)
Da giộp lên, da chai.

Nghĩa của 跰 trong tiếng Trung hiện đại:

[pián]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: BIỀN, BÌNH
chai tay; chai chân。见(胼胝)(piánzhī)。

Chữ gần giống với 跰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Chữ gần giống 跰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跰 Tự hình chữ 跰 Tự hình chữ 跰 Tự hình chữ 跰

nghiễn [nghiễn]

U+7517, tổng 20 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3;
Việt bính: jin5;

nghiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 甗

(Danh) Chõ liền nồi với đáy.
§ Là một loại nồi ngày xưa, hai tầng, trên to dưới nhỏ. Phần trên dùng để hấp hơi (chưng
), phần dưới để thổi nấu (chử ).

Nghĩa của 甗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 21
Hán Việt: NGHIỄN
cái chõ (đồ dùng trong nhà bếp)。古代炊具,中部有箅子。

Chữ gần giống với 甗:

,

Dị thể chữ 甗

𮴼,

Chữ gần giống 甗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甗 Tự hình chữ 甗 Tự hình chữ 甗 Tự hình chữ 甗

nghiễn [nghiễn]

U+5DD8, tổng 23 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3;
Việt bính: jin5;

nghiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 巘

(Danh) Đỉnh núi.
◇Nguyễn Trãi
: Khuê bích thiên trùng khai điệp nghiễn (Hí đề ) Núi non trùng điệp giăng ra như nghìn lớp ngọc khuê ngọc bích.

(Tính)
Hiểm trở.

Nghĩa của 巘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 23
Hán Việt: NGHIỄN
đỉnh núi; ngọn núi。山峰;山顶。
绝巘(极高的山顶)。
tuyệt đỉnh

Chữ gần giống với 巘:

,

Dị thể chữ 巘

𪩘,

Chữ gần giống 巘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巘 Tự hình chữ 巘 Tự hình chữ 巘 Tự hình chữ 巘

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiễn

nghiễn:nghiễn (hỏi thăm)
nghiễn: 
nghiễn: 
nghiễn:nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)
nghiễn:nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)
nghiễn:nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)
nghiễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghiễn Tìm thêm nội dung cho: nghiễn