Từ: 游牧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游牧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游牧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóumù] du mục (chăn nuôi súc vật lưu động, nơi này qua nơi khác.)。从事畜牧,不在一个地方定居的。
游牧民族
dân tộc du mục
游牧部落
bộ lạc du mục
游牧生活
cuộc sống du mục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng
游牧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游牧 Tìm thêm nội dung cho: 游牧