Chữ 安 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 安, chiết tự chữ AN, YÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安:

安 an, yên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 安

Chiết tự chữ an, yên bao gồm chữ 宀 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

安 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 女
  • miên
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 安 Ān Ở trên là bộ 宀 miên => mái nhà mái che. Ở dưới là bộ 女 nữ => nữ giới, con gái, đàn bà.
    An Người phụ nữ ở dưới trong nhà thì rất “an” toàn. Ví dụ: 安全 (Ānquán) – An Toàn
    安 Ān Cô kia đội nón chờ ai?
    Sao cô yên phận đứng hoài thế cô? An Nón là bộ宀 miên, cô đứng một mình là chữ Nữ 女 kết hợp ra chữ An

    an, yên [an, yên]

    U+5B89, tổng 6 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an1, yao1, yao4;
    Việt bính: ngon1 on1
    1. [安穩] an ổn 2. [安慰] an ủy 3. [安得] an đắc 4. [安定] an định 5. [安堵] an đổ 6. [安邦] an bang 7. [安貧] an bần 8. [安貧樂道] an bần lạc đạo 9. [安排] an bài 10. [安邊] an biên 11. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 12. [安枕] an chẩm 13. [安逸] an dật 14. [安民] an dân 15. [安家] an gia 16. [安好] an hảo 17. [安樂] an lạc 18. [安命] an mệnh 19. [安眠藥] an miên dược 20. [安能] an năng 21. [安危] an nguy 22. [安閒] an nhàn 23. [安人] an nhân 24. [安然] an nhiên 25. [安寧] an ninh 26. [安分] an phận 27. [安分守己] an phận thủ kỉ 28. [安撫] an phủ 29. [安在] an tại 30. [安坐] an tọa 31. [安素] an tố 32. [安息] an tức 33. [安葬] an táng 34. [安心] an tâm 35. [安宿] an túc 36. [安静] an tĩnh 37. [安神] an thần 38. [安土] an thổ 39. [安身] an thân 40. [安適] an thích 41. [安舒] an thư 42. [安常] an thường 43. [安禪] an thiền 44. [安全] an toàn 45. [安宅] an trạch 46. [安置] an trí 47. [安知] an tri 48. [安處] an xử 49. [保安] bảo an 50. [平安] bình an 51. [苟安] cẩu an 52. [公安] công an 53. [居安思危] cư an tư nguy 54. [居無求安] cư vô cầu an 55. [招安] chiêu an;

    an, yên

    Nghĩa Trung Việt của từ 安

    (Danh) Sự yên ổn, hoàn cảnh thư thái, thích nghi.
    ◎Như: cư an tư nguy
    lúc ở yên nghĩ đến lúc nguy khốn, chuyển nguy vi an chuyển nguy thành yên.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.

    (Danh)
    Gọi tắt của an phi tha mệnh amphetamine.
    ◎Như: hấp an hút amphetamine.

    (Danh)
    Lượng từ: gọi tắt của chữ an bồi am-pe (ampère, đơn vị đo cường độ dòng điện).

    (Danh)
    Họ An.

    (Tính)
    Yên, lặng, tĩnh.
    ◎Như: an ninh an toàn, tọa lập bất an đứng ngồi không yên.

    (Tính)
    Ổn định, yên ổn.
    ◎Như: sanh hoạt an ổn đời sống ổn định.

    (Động)
    Làm cho ổn định.
    ◎Như: trừ bạo an lương diệt bạo làm cho dân lành được ổn định, an phủ phủ dụ cho yên, an ủy yên ủi.

    (Động)
    Bắc, lắp, thiết trí.
    ◎Như: an điện đăng lắp đèn điện.

    (Động)
    Khép vào (tội).
    ◎Như: an tội danh khép vào tội.

    (Động)
    Định, có ý làm.
    ◎Như: nhĩ an đích thị thập ma tâm? anh định làm cái gì đây? (nghĩa xấu).

    (Động)
    Quen thuộc, thành tập quán.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Chu xa chi thủy kiến dã, tam thế nhiên hậu an chi , (Tiên thức lãm ) Thuyền xe mới đầu thấy vậy, ba đời sau mới thành quen thuộc.

    (Phó)
    Há, há sao. Cũng như khởi .
    ◎Như: an năng như thử há được như thế sao?

    (Đại)
    Sao, sao vậy, đâu.
    ◎Như: ngô tương an ngưỡng ta hầu ngưỡng vọng vào đâu, nhi kim an tại mà nay còn ở đâu?
    ◇Tô Mạn Thù : Kim tịch nguyệt hoa như thủy, an tri minh tịch bất hắc vân ái đãi da , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Đêm nay trăng hoa như nước, biết đâu đêm mai mây đen lại chẳng kéo về mù mịt?(Liên) Bèn, do vậy, bởi thế.
    ◇Tuân Tử : Ủy nhiên thành văn, dĩ thị chi thiên hạ, nhi bạo quốc an tự hóa hĩ , , (Trọng Ni ) Uyển chuyển thành văn, để báo cho thiên hạ biết, do đó mà nước tàn bạo tự cảm hóa vậy.
    § Ghi chú: Còn đọc là yên.

    an, như "an cư lạc nghiệp" (vhn)
    yên, như "ngồi yên" (btcn)

    Nghĩa của 安 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ān]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 6
    Hán Việt: AN
    1. yên; an; yên ổn; vững chắc; ổn định。安定。
    心神不安 。
    tinh thần bất an; bồn chồn trong bụng.
    坐不安 ,立不稳。
    ngồi không yên, đứng không yên; đứng ngồi không yên.
    2. làm yên lòng; ổn định。使安定(多指心情)。
    安 民。
    an dân; làm yên lòng dân chúng.
    安 神。
    làm cho yên tâm; an thần.
    3. yên tâm; an tâm; hài lòng。对生活、工作等感到满足合适。
    安 于现状(满足于目前的状况,不求进步)。
    hài lòng với tình hình trước mắt
    4. bình yên; an toàn; bình an。平安;安全(跟"危"相对)。
    公安 。
    công an.
    治安 。
    trị an.
    转危为安 。
    chuyển nguy thành yên.
    5. an bài; an trí; xếp đặt; sắp đặt; sắp xếp; sửa soạn; bố trí; đặt vào chỗ thoả đáng。安排;安置。使有合适的位置。
    安 插。
    xếp đặt (người, tình tiết câu chuyện) thoả đáng.
    安 顿。
    sắp đặt ổn thoả.
    6. lắp; lắp đặt; lắp ráp; đặt vào; cài; cài đặt; lập; thiết lập。安装;设立。
    安 门窗。
    lắp cửa sổ.
    安 电灯。
    lắp đèn điện.
    咱们村上安 拖拉机站了。
    thôn ta đã đặt trạm máy kéo rồi.
    7. ghép; gán cho。加上。
    安 罪名。
    ghép tội.
    8. rắp tâm; ý định xấu。存着;怀着(某种念头,多指不好的)。
    你安 的什么心?
    mày rắp tâm làm điều gì?
    9. họ An。姓。
    10. đâu (đại từ nghi vấn hỏi nơi chốn )。问处所,跟"哪里"相同。
    而今安 在?
    mà nay đâu rồi?
    11. sao; lẽ nào (đại từ nghi vấn tỏ ý hỏi vặn lại )。表示反问,跟"怎么、哪里"相同。
    不入虎穴,安 得虎子?
    không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?
    安 能若无其事?
    lẽ nào bằng chân như vại?; sao lại làm ngơ cho được?
    12. Am-pe; ampere。安培的简称。
    Từ ghép:
    安安心心 ; 安邦定国 ; 安步当车 ; 安瓿 ; 安插 ; 安川 ; 安厝 ; 安道尔 ; 安定 ; 安堵 ; 安顿 ; 安放 ; 安分 ; 安分守己 ; 安抚 ; 安哥拉 ; 安哥拉兔 ; 安好 ; 安家 ; 安家费 ; 安家落户 ; 安江 ; 安静 ; 安居 ; 安居乐业 ; 安卡拉 ; 安康 ; 安克雷奇 ; 安澜 ; 安老 ; 安乐 ; 安乐死 ; 安乐椅 ; 安乐窝 ; 安理会 ; 安禄 ; 安谧 ; 安眠 ; 安眠药 ; 安民告示 ; 安纳波利斯 ; 安那其主义 ; 安宁 ; 安排 ; 安培 ; 安培计 ; 安培小时 ; 安沛 ; 安贫乐道 ; 安琪儿 ;
    安寝 ; 安全 ; 安全玻璃 ; 安全岛 ; 安全灯 ; 安全电压 ; 安全理事会 ; 安全帽 ; 安全门 ; 安全剃刀 ; 安全系数 ; 安然 ; 安然无恙 ; 安仁 ; 安如泰山 ; 安如磐石 ; 安设 ; 安身 ; 安身立命 ; 安神 ; 安生 ; 安石榴 ; 安适 ; 安世 ; 安塔那那利佛 ; 安泰 ; 安提瓜和巴布达 ; 安替比林 ; 安土重迁 ; 安妥 ; 安危 ; 安慰 ; 安稳 ; 安溪 ; 安息 ; 安息香 ; 安息香酸 ; 安闲 ; 安详 ; 安歇 ; 安心 ; 安逸 ; 安营 ; 安营扎寨 ; 安葬 ; 安之若素 ; 安置 ; 安装

    Chữ gần giống với 安:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 安

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 安 Tự hình chữ 安 Tự hình chữ 安 Tự hình chữ 安

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

    an:an cư lạc nghiệp
    yên:ngồi yên

    Gới ý 15 câu đối có chữ 安:

    Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

    Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

    安 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 安 Tìm thêm nội dung cho: 安