Chữ 琥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琥, chiết tự chữ HỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琥:

琥 hổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琥

Chiết tự chữ hổ bao gồm chữ 玉 虎 hoặc 王 虎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琥 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 虎
  • ngọc, túc
  • hổ
  • 2. 琥 cấu thành từ 2 chữ: 王, 虎
  • vương, vướng, vượng
  • hổ
  • hổ [hổ]

    U+7425, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu3;
    Việt bính: fu2;

    hổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 琥

    (Danh) Tín vật làm bằng ngọc dùng khi xuất quân ngày xưa.

    (Danh)
    Vật chế bằng ngọc hình con hổ dùng để cúng tế thời xưa.
    ◇Chu Lễ
    : Dĩ ngọc tác lục khí, dĩ lễ thiên địa tứ phương ..., dĩ bạch hổ lễ tây phương , ...西 (Xuân quan , Đại tông bá ) Dùng ngọc làm ra sáu đồ vật, để cúng trời đất bốn phương ..., lấy cái màu trắng cúng phương tây.

    (Danh)
    Hổ phách một thứ khoáng chất do cây tùng cây bách hóa đá mà thành, màu vàng trong suốt, óng ánh rất đẹp, đốt cháy có hương thơm, dùng làm đồ trang sức. Cũng viết là đan phách , đan phách , hổ phách .
    hổ, như "hổ phách" (vhn)

    Nghĩa của 琥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hǔ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỔ
    hổ phách。(琥珀)古代松柏树脂的化石,成分是C10H16O。淡黄色、褐色或红褐色的固体,质脆,燃烧时有香气,摩擦时生电。用来制造琥珀酸和各种漆,也可做装饰品,可入药。也作虎魄。

    Chữ gần giống với 琥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 琥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琥 Tự hình chữ 琥 Tự hình chữ 琥 Tự hình chữ 琥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琥

    hổ:hổ phách

    Gới ý 15 câu đối có chữ 琥:

    Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi

    Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

    琥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琥 Tìm thêm nội dung cho: 琥