Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琥, chiết tự chữ HỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琥:
琥
Pinyin: hu3;
Việt bính: fu2;
琥 hổ
Nghĩa Trung Việt của từ 琥
(Danh) Tín vật làm bằng ngọc dùng khi xuất quân ngày xưa.(Danh) Vật chế bằng ngọc hình con hổ dùng để cúng tế thời xưa.
◇Chu Lễ 周禮: Dĩ ngọc tác lục khí, dĩ lễ thiên địa tứ phương ..., dĩ bạch hổ lễ tây phương 以玉作六器, 以禮天地四方...以白琥禮西方 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯) Dùng ngọc làm ra sáu đồ vật, để cúng trời đất bốn phương ..., lấy cái màu trắng cúng phương tây.
(Danh) Hổ phách 琥珀 một thứ khoáng chất do cây tùng cây bách hóa đá mà thành, màu vàng trong suốt, óng ánh rất đẹp, đốt cháy có hương thơm, dùng làm đồ trang sức. Cũng viết là đan phách 丹珀, đan phách 丹魄, hổ phách 虎魄.
hổ, như "hổ phách" (vhn)
Nghĩa của 琥 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: HỔ
hổ phách。(琥珀)古代松柏树脂的化石,成分是C10H16O。淡黄色、褐色或红褐色的固体,质脆,燃烧时有香气,摩擦时生电。用来制造琥珀酸和各种漆,也可做装饰品,可入药。也作虎魄。
Số nét: 13
Hán Việt: HỔ
hổ phách。(琥珀)古代松柏树脂的化石,成分是C10H16O。淡黄色、褐色或红褐色的固体,质脆,燃烧时有香气,摩擦时生电。用来制造琥珀酸和各种漆,也可做装饰品,可入药。也作虎魄。
Chữ gần giống với 琥:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琥
| hổ | 琥: | hổ phách |
Gới ý 15 câu đối có chữ 琥:

Tìm hình ảnh cho: 琥 Tìm thêm nội dung cho: 琥
