Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 房契 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 房契:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 房契 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángqì] khế ước mua bán nhà; hợp đồng mua bán nhà。买卖房屋时所立的契约。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt
房契 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 房契 Tìm thêm nội dung cho: 房契