Từ: phinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ phinh:

娉 phinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: phinh

phinh [phinh]

U+5A09, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping1, xie1;
Việt bính: ping1;

phinh

Nghĩa Trung Việt của từ 娉

(Danh) Phinh đình dáng đẹp, người đẹp.
◇Tây sương kí 西: Ngã giá lí phủ năng, kiến phinh đình, tỉ trước na nguyệt điện Thường Nga dã bất nhẫm bàn sanh , , 殿 (Đệ nhất bổn ) Tôi nay mới được nhìn người đẹp, so với ả Hằng cung Nguyệt đã chắc được như thế chưa!
sính, như "sính đình (nết na dịu dàng)" (gdhn)

Nghĩa của 娉 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: SÍNH
thướt tha; duyên dáng。娉婷。
Từ ghép:
娉婷

Chữ gần giống với 娉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Chữ gần giống 娉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娉 Tự hình chữ 娉 Tự hình chữ 娉 Tự hình chữ 娉

phinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phinh Tìm thêm nội dung cho: phinh