Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 1 kết quả cho từ phinh:
Pinyin: ping1, xie1;
Việt bính: ping1;
娉 phinh
Nghĩa Trung Việt của từ 娉
(Danh) Phinh đình 娉婷 dáng đẹp, người đẹp.◇Tây sương kí 西廂記: Ngã giá lí phủ năng, kiến phinh đình, tỉ trước na nguyệt điện Thường Nga dã bất nhẫm bàn sanh 我這裡甫能, 見娉婷, 比著那月殿嫦娥也不恁般撐 (Đệ nhất bổn 第一本) Tôi nay mới được nhìn người đẹp, so với ả Hằng cung Nguyệt đã chắc được như thế chưa!
sính, như "sính đình (nết na dịu dàng)" (gdhn)
Nghĩa của 娉 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: SÍNH
thướt tha; duyên dáng。娉婷。
Từ ghép:
娉婷
Số nét: 10
Hán Việt: SÍNH
thướt tha; duyên dáng。娉婷。
Từ ghép:
娉婷
Chữ gần giống với 娉:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: phinh Tìm thêm nội dung cho: phinh
