Từ: 画到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画到 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàdào] hoạch định; trù định kế sách。同"划策"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
画到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画到 Tìm thêm nội dung cho: 画到