Chữ 田 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 田, chiết tự chữ RUỘNG, ĐIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 田:

田 điền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 田

Chiết tự chữ ruộng, điền bao gồm chữ 囗 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

田 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 十
  • vi
  • thập
  • Lưỡng nhật (日) bình đầu nhật
    Tứ sơn (山) điên đảo sơn
    Lưỡng vương (王) tranh nhất quốc
    Tứ khẩu (口) tung hoành gian Điền Qua câu này chúng ta nhớ thêm được cả 4 từ:
    - Nhật: 日 (Rì)- 2 chữ nhật đặt vuông góc với nhau ra chữ Điền田

    - Sơn: 山 (Shān) – 4 chữ Sơn quay theo 4 chiều chập vào nhau ra chữ Điền: 田

    - Vương: 王 (Wáng) – 2 chữ Vương đối đầu vuông góc và chập vào nhau cũng ra chữ田

    - Khẩu:口 (Kǒu)- 4 chữ Khẩu đứng gần nhau ra chữ Điền 田

    điền [điền]

    U+7530, tổng 5 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian2, yao1;
    Việt bính: tin4
    1. [丹田] đan điền 2. [田徑] điền kinh, điền kính 3. [薄田] bạc điền 4. [耕田] canh điền 5. [求田問舍] cầu điền vấn xá 6. [公田] công điền 7. [賑田] chẩn điền 8. [墾田] khẩn điền 9. [力田] lực điền 10. [井田] tỉnh điền 11. [借田] tá điền;

    điền

    Nghĩa Trung Việt của từ 田

    (Danh) Ruộng.
    ◎Như: điền địa
    ruộng đất, ruộng nương, qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan , ở ruộng dưa đừng xỏ giày (người ta ngờ là trộm dưa), ở dưới cây mận chớ sửa lại mũ (người ta ngờ là hái mận).

    (Danh)
    Mỏ (dải đất có thể khai thác một tài nguyên).
    ◎Như: môi điền mỏ than, diêm điền mỏ muối.

    (Danh)
    Trống lớn.

    (Danh)
    Họ Điền.

    (Động)
    Làm ruộng, canh tác, trồng trọt.
    § Thông điền .
    ◇Hán Thư : Lệnh dân đắc điền chi (Cao đế kỉ thượng ) Khiến dân được trồng trọt.

    (Động)
    Đi săn.
    § Thông điền .
    ◎Như: điền liệp săn bắn.

    điền, như "đồn điền; điền thổ; điền trạch" (vhn)
    ruộng, như "ruộng nương, đồng ruộng" (gdhn)

    Nghĩa của 田 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tián]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 5
    Hán Việt: ĐIỀN
    1. ruộng。田地(有的地区专指水田)。
    水田
    ruộng nước
    稻田
    ruộng lúa
    麦田
    ruộng lúa mạch
    耕田
    ruộng cày
    2. vùng; mỏ (khoáng sản)。指可供开采的蕴藏矿物的地带。
    煤田
    vùng than; mỏ than
    油田
    mỏ dầu
    气田
    vùng mỏ khí đốt
    3. họ Điền。姓。
    4. đi săn。同"畋",打猎。
    Từ ghép:
    田产 ; 田塍 ; 田畴 ; 田地 ; 田畈 ; 田赋 ; 田埂 ; 田鸡 ; 田家 ; 田间 ; 田径赛 ; 田径运动 ; 田坎 ; 田猎 ; 田垄 ; 田螺 ; 田亩 ; 田纳西 ; 田契 ; 田赛 ; 田舍 ; 田鼠 ; 田野 ; 田野工作 ; 田园 ; 田园诗 ; 田庄

    Chữ gần giống với 田:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 田

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 田 Tự hình chữ 田 Tự hình chữ 田 Tự hình chữ 田

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

    ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
    điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

    Gới ý 15 câu đối có chữ 田:

    Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

    Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

    Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

    Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

    Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

    Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

    Lam điền tăng chủng ngọc,Hồng diệp tựđ ề thi

    Lam điền thêm giống ngọc,Lá thắm tự đề thơ

    Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

    Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

    田 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 田 Tìm thêm nội dung cho: 田