Từ: hàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ hàng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hàng
Pinyin: hang2, keng1;
Việt bính: haang1 hong4;
吭 hàng, hạng
Nghĩa Trung Việt của từ 吭
(Danh) Cổ họng.◎Như: dẫn hàng tràng minh 引吭長鳴 gân cổ kêu dài.
§ Cũng đọc là hạng.
hàng, như "hàng (xem Khang)" (gdhn)
khang, như "nhất thanh bất khang (lên tiếng); khang xích (hổn hển; làm vất vả)" (gdhn)
Nghĩa của 吭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: HÀNG
yết hầu; cổ họng; giọng。喉咙。
引吭高歌
cất cao giọng hát; cất giọng hát vang
Ghi chú: 另见kēng
[kēng]
Bộ: 囗(Khẩu)
Hán Việt: KHANG
lên tiếng; cất tiếng; nói ra; thốt ra; bật ra。出声; 说话。
一 声不吭。
một tiếng cũng không thốt ra; nín thinh.
有什么需要帮忙的事,你就吭一 声。
có chuyện gì cần giúp đỡ, bạn hãy nói một tiếng.
Từ ghép:
吭哧 ; 吭气 ; 吭声
Chữ gần giống với 吭:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

U+6C86, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hang2, hang4, kang4;
Việt bính: hong4;
沆 hãng, hàng
Nghĩa Trung Việt của từ 沆
(Danh) Hãng giới 沆瀣: (1) Hơi sương móc. (2) Chí khí (hợp nhau).◎Như: hãng giới nhất khí 沆瀣一氣 khí vị tương đầu.Một âm là hàng.
(Động) Đi qua (bằng đường thủy), độ thủy.
hàng, như "hàng giới (sương chiều)" (gdhn)
Nghĩa của 沆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: HÀNG
nước dâng to; nước to; nước lũ; nước lớn。形容大水。
Từ ghép:
沆瀣 ; 沆瀣一气
Chữ gần giống với 沆:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: hang2;
Việt bính: hong4;
迒 hàng
Nghĩa Trung Việt của từ 迒
(Danh) Vết chân của loài thú.(Danh) Đường đi.
◇Trương Hành 張衡: Hàng đỗ hề tắc 迒杜蹊塞 (Tây kinh phú 西京賦) Đường đi bị ngăn trở, lối nghẽn.
(Danh) Vết xe đi.
Nghĩa của 迒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HÀNG
1. vết chân; vết xe (dã thú hoặc xe cộ)。野兽的脚印或车轮的痕迹。
2. đường; con đường。道路。
Tự hình:

Pinyin: hang2, kang1;
Việt bính: hong4;
杭 hàng
Nghĩa Trung Việt của từ 杭
(Danh) Thuyền, xuồng.§ Thông hàng 航.
(Danh) Tên gọi tắt của Hàng Châu 杭州.
◇Lưu Cơ 劉基: Hàng hữu mại quả giả, thiện tàng cam, thiệp hàn thử bất hội 杭有賣果者, 善藏柑, 涉寒暑不潰 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Ở Hàng Châu có người bán trái cây, khéo giữ cam, qua mùa lạnh mùa nóng (mà cam vẫn) không thối nát.
(Danh) Họ Hàng.
(Động) Đi qua sông, đi đường thủy.
§ Thông hàng 航.
◇Thi Kinh 詩經: Thùy vị Hà quảng, Nhất vĩ hàng chi 誰謂河廣, 一葦杭之 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Một chiếc thuyền lá (cũng) qua được.
cáng, như "cáng đáng" (gdhn)
hàng, như "hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)" (gdhn)
khiêng, như "khiêng vác" (gdhn)
Nghĩa của 杭 trong tiếng Trung hiện đại:
[háng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: HÀNG
1. Hàng Châu。指杭州。
2. họ Hàng。姓。
Từ ghép:
杭纺 ; 杭育
Chữ gần giống với 杭:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: jiang4, xiang2, xiang4;
Việt bính: gong3 hong4
1. [升降] thăng giáng 2. [賤降] tiện giáng;
降 hàng, giáng
Nghĩa Trung Việt của từ 降
(Động) Chịu khuất phục, chịu thua.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Phản quốc nghịch tặc, hà bất tảo hàng 反國逆賊, 何不早降 (Đệ nhất hồi 第一回) Quân giặc phản nước, sao không sớm đầu hàng?
(Động) Làm cho tuân phục, chế phục.
◎Như: hàng long phục hổ 降龍伏虎 chế phục được rồng cọp.Một âm là giáng.
(Động) Xuống, ở bực trên xuống bực dưới.
◎Như: giáng quan 降官 quan phải giáng xuống chức dưới cái chức đang làm.
(Động) Rụng xuống.
◎Như: sương giáng 霜降 sương xuống.
(Động) Hạ cố, chiếu cố (dùng cho nhân vật tôn quý).
◎Như: quang giáng 光降 quang lâm.
(Động) Ban cho, gieo xuống.
◎Như: giáng phúc 降福 ban phúc.
◇Thi Kinh 詩經: Hạo thiên bất huệ, Giáng thử đại lệ 昊天不惠, 降此大戾 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Trời cao không thương thuận, Gieo xuống những điều ngang trái to tát như vậy.
(Động) Nén.
◎Như: giáng tâm tương tùng 降心相從 nén lòng cùng theo.
§ Ghi chú: Xét chữ 降 này ngày xưa đọc là hàng cả. Về sau mới chia ra chữ hàng dùng về nghĩa hàng phục, và chữ giáng với nghĩa là xuống, như thăng giáng 升降 lên xuống, hạ giáng 下降 giáng xuống.
giáng, như "Thiên Chúa giáng sinh; giáng cấp" (vhn)
giuống, như "giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)" (btcn)
hàng, như "đầu hàng" (btcn)
nháng, như "nhấp nháng" (gdhn)
Nghĩa của 降 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: GIÁNG
1. rơi xuống; rơi; rớt; xuống。落下(跟"升"相对)。
降落。
rơi xuống.
降雨。
mưa rơi.
温度下降。
nhiệt độ xuống thấp.
2. hạ; giáng; làm hạ thấp xuống。使落下;降低。(跟"升"相对)。
降价。
hạ giá.
降级。
giáng cấp.
3. họ Giáng。(Jiàng)姓。
Từ ghép:
降半旗 ; 降低 ; 降格 ; 降级 ; 降临 ; 降落 ; 降落伞 ; 降幂 ; 降旗 ; 降生 ; 降水 ; 降温 ; 降香
[xiáng]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: HÀNG
1. đầu hàng。投降。
宁死不降 。
thà chịu chết chứ không đầu hàng
2. làm cho khuất phục; buộc đầu hàng。降伏;使驯服。
降 龙伏虎。
hàng long phục hổ; bắt phải quy phục.
Ghi chú: 另见jiàng
Từ ghép:
降表 ; 降伏 ; 降服 ; 降龙伏虎 ; 降顺
Dị thể chữ 降
夅,
Tự hình:

Pinyin: hang2;
Việt bính: hong4
1. [航空] hàng không 2. [處女航] xử nữ hàng;
航 hàng
Nghĩa Trung Việt của từ 航
(Danh) Thuyền, tàu.(Danh) Cầu nổi dùng thuyền nối lại thành.
(Động) Đi (dùng thuyền, máy bay, v.v.).
◎Như: lĩnh hàng 領航 lái thuyền hoặc máy bay.
hàng, như "hàng hải, hàng không" (vhn)
Nghĩa của 航 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HÀNG
1. thuyền; tàu; tàu thuyền。船。
2. đi; bay (bằng thuyền hay máy bay)。航行。
航海
hàng hải
航空
hàng không
航线
tuyến hàng không; tuyến hàng hải
航向
hướng đi (của tàu thuyền hoặc máy bay)
航程
lộ trình; hành trình.
领航
hoa tiêu
Từ ghép:
航班 ; 航标 ; 航测 ; 航程 ; 航船 ; 航次 ; 航道 ; 航海 ; 航空 ; 航空兵 ; 航空港 ; 航空母舰 ; 航空器 ; 航空信 ; 航路 ; 航模 ; 航速 ; 航天 ; 航天飞机 ; 航务 ; 航线 ; 航向 ; 航行 ; 航运
Tự hình:

U+9883, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hang2, gang1;
Việt bính: hong4;
颃 hàng, kháng
Nghĩa Trung Việt của từ 颃
Giản thể của chữ 頏.Nghĩa của 颃 trong tiếng Trung hiện đại:
[háng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: HÀNG
bay lên bay xuống (chim)。见〖颉颃〗。
Dị thể chữ 颃
頏,
Tự hình:

U+980F, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hang2, gang1, hang4;
Việt bính: hong4;
頏 hàng, kháng
Nghĩa Trung Việt của từ 頏
(Động) Bay xuống.◎Như: hiệt hàng 頡頏 bay liệng.
§ Bay lên gọi là hiệt 頡, bay xuống gọi là hàng 頏.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiến thối hiệt hàng, tương trì ước nhất phục thì. Ngọc thuần tiệm giải 進退頡頏, 相持約一伏時. 玉鶉漸懈 (Vương Thành 王成) Tới lui bay liệng, giằng co nhau một hồi. Con chim ngọc thuần dần dần mệt mỏi.Một âm là kháng.
(Danh) Cổ họng.
hàng (gdhn)
kháng, như "kháng (cổ họng)" (gdhn)
Dị thể chữ 頏
颃,
Tự hình:

Dịch hàng sang tiếng Trung hiện đại:
包裹 《包扎成件的包儿。》tôi ra bưu điện gửi hàng我到邮电局寄包裹去。
辈分 《家族、亲戚、之间的世系次第的分别。也说辈数儿。》
成 《表示达到一个单位(强调数量多或时间长)。》
hàng vạn hàng ngàn.
成千成万。
行; 行列 《人或物排成的直行和横行的总称。》
hàng đôi
双行。
dương liễu mọc thành hàng.
杨柳成行。
xếp thành hàng đôi.
排成双行。
mấy hàng cây
几行树。
hai hàng nước mắt
两行眼泪。
anh ấy đứng đầu hàng.
他站在行列的最前面。
货; 货品; 货物 《供出售的物品。》
老几 《 排行第几。》
排 《排成的行列。》
anh ấy ngồi ở hàng sau.
他坐在后排。
数位 《数的所在位置, 例如从数的右面起第一位是个位, 第二位是十位等。》
位 《一个数中每个数码所占的位置。》
店铺; 摊子 《(摊儿)设在路旁、广场上的售货处。》
投降。
每 《指全体中的任何一个或一组(偏重个体之间的共性)。》
xem quan tài
Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng
| hàng | 吭: | hàng (xem Khang) |
| hàng | 杭: | hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh) |
| hàng | 桁: | hàng (cái hòm để chôn người chết) |
| hàng | 沆: | hàng giới (sương chiều) |
| hàng | 絎: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 绗: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| hàng | 頏: | hiệt hàng (bay liệng) |
Gới ý 25 câu đối có chữ hàng:
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Tìm hình ảnh cho: hàng Tìm thêm nội dung cho: hàng
