Từ: hàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ hàng:

吭 hàng, hạng沆 hãng, hàng迒 hàng杭 hàng降 hàng, giáng航 hàng颃 hàng, kháng頏 hàng, kháng

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàng

hàng, hạng [hàng, hạng]

U+542D, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hang2, keng1;
Việt bính: haang1 hong4;

hàng, hạng

Nghĩa Trung Việt của từ 吭

(Danh) Cổ họng.
◎Như: dẫn hàng tràng minh
gân cổ kêu dài.
§ Cũng đọc là hạng.

hàng, như "hàng (xem Khang)" (gdhn)
khang, như "nhất thanh bất khang (lên tiếng); khang xích (hổn hển; làm vất vả)" (gdhn)

Nghĩa của 吭 trong tiếng Trung hiện đại:

[háng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HÀNG
yết hầu; cổ họng; giọng。喉咙。
引吭高歌
cất cao giọng hát; cất giọng hát vang
Ghi chú: 另见kēng
[kēng]
Bộ: 囗(Khẩu)
Hán Việt: KHANG
lên tiếng; cất tiếng; nói ra; thốt ra; bật ra。出声; 说话。
一 声不吭。
một tiếng cũng không thốt ra; nín thinh.
有什么需要帮忙的事,你就吭一 声。
có chuyện gì cần giúp đỡ, bạn hãy nói một tiếng.
Từ ghép:
吭哧 ; 吭气 ; 吭声

Chữ gần giống với 吭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 吭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吭 Tự hình chữ 吭 Tự hình chữ 吭 Tự hình chữ 吭

hãng, hàng [hãng, hàng]

U+6C86, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hang2, hang4, kang4;
Việt bính: hong4;

hãng, hàng

Nghĩa Trung Việt của từ 沆

(Danh) Hãng giới : (1) Hơi sương móc. (2) Chí khí (hợp nhau).
◎Như: hãng giới nhất khí khí vị tương đầu.Một âm là hàng.

(Động)
Đi qua (bằng đường thủy), độ thủy.
hàng, như "hàng giới (sương chiều)" (gdhn)

Nghĩa của 沆 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: HÀNG
nước dâng to; nước to; nước lũ; nước lớn。形容大水。
Từ ghép:
沆瀣 ; 沆瀣一气

Chữ gần giống với 沆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沆 Tự hình chữ 沆 Tự hình chữ 沆 Tự hình chữ 沆

hàng [hàng]

U+8FD2, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hang2;
Việt bính: hong4;

hàng

Nghĩa Trung Việt của từ 迒

(Danh) Vết chân của loài thú.

(Danh)
Đường đi.
◇Trương Hành
: Hàng đỗ hề tắc (Tây kinh phú 西) Đường đi bị ngăn trở, lối nghẽn.

(Danh)
Vết xe đi.

Nghĩa của 迒 trong tiếng Trung hiện đại:

[háng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: HÀNG
1. vết chân; vết xe (dã thú hoặc xe cộ)。野兽的脚印或车轮的痕迹。
2. đường; con đường。道路。

Chữ gần giống với 迒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

Chữ gần giống 迒

, 退, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迒 Tự hình chữ 迒 Tự hình chữ 迒 Tự hình chữ 迒

hàng [hàng]

U+676D, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hang2, kang1;
Việt bính: hong4;

hàng

Nghĩa Trung Việt của từ 杭

(Danh) Thuyền, xuồng.
§ Thông hàng
.

(Danh)
Tên gọi tắt của Hàng Châu .
◇Lưu Cơ : Hàng hữu mại quả giả, thiện tàng cam, thiệp hàn thử bất hội , , (Mại cam giả ngôn ) Ở Hàng Châu có người bán trái cây, khéo giữ cam, qua mùa lạnh mùa nóng (mà cam vẫn) không thối nát.

(Danh)
Họ Hàng.

(Động)
Đi qua sông, đi đường thủy.
§ Thông hàng .
◇Thi Kinh : Thùy vị Hà quảng, Nhất vĩ hàng chi , (Vệ phong , Hà quảng ) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Một chiếc thuyền lá (cũng) qua được.

cáng, như "cáng đáng" (gdhn)
hàng, như "hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)" (gdhn)
khiêng, như "khiêng vác" (gdhn)

Nghĩa của 杭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (斻)
[háng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: HÀNG
1. Hàng Châu。指杭州。
2. họ Hàng。姓。
Từ ghép:
杭纺 ; 杭育

Chữ gần giống với 杭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 杭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杭 Tự hình chữ 杭 Tự hình chữ 杭 Tự hình chữ 杭

hàng, giáng [hàng, giáng]

U+964D, tổng 8 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiang4, xiang2, xiang4;
Việt bính: gong3 hong4
1. [升降] thăng giáng 2. [賤降] tiện giáng;

hàng, giáng

Nghĩa Trung Việt của từ 降

(Động) Chịu khuất phục, chịu thua.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Phản quốc nghịch tặc, hà bất tảo hàng , (Đệ nhất hồi ) Quân giặc phản nước, sao không sớm đầu hàng?

(Động)
Làm cho tuân phục, chế phục.
◎Như: hàng long phục hổ chế phục được rồng cọp.Một âm là giáng.

(Động)
Xuống, ở bực trên xuống bực dưới.
◎Như: giáng quan quan phải giáng xuống chức dưới cái chức đang làm.

(Động)
Rụng xuống.
◎Như: sương giáng sương xuống.

(Động)
Hạ cố, chiếu cố (dùng cho nhân vật tôn quý).
◎Như: quang giáng quang lâm.

(Động)
Ban cho, gieo xuống.
◎Như: giáng phúc ban phúc.
◇Thi Kinh : Hạo thiên bất huệ, Giáng thử đại lệ , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Trời cao không thương thuận, Gieo xuống những điều ngang trái to tát như vậy.

(Động)
Nén.
◎Như: giáng tâm tương tùng nén lòng cùng theo.
§ Ghi chú: Xét chữ này ngày xưa đọc là hàng cả. Về sau mới chia ra chữ hàng dùng về nghĩa hàng phục, và chữ giáng với nghĩa là xuống, như thăng giáng lên xuống, hạ giáng giáng xuống.

giáng, như "Thiên Chúa giáng sinh; giáng cấp" (vhn)
giuống, như "giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)" (btcn)
hàng, như "đầu hàng" (btcn)
nháng, như "nhấp nháng" (gdhn)

Nghĩa của 降 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: GIÁNG
1. rơi xuống; rơi; rớt; xuống。落下(跟"升"相对)。
降落。
rơi xuống.
降雨。
mưa rơi.
温度下降。
nhiệt độ xuống thấp.
2. hạ; giáng; làm hạ thấp xuống。使落下;降低。(跟"升"相对)。
降价。
hạ giá.
降级。
giáng cấp.
3. họ Giáng。(Jiàng)姓。
Từ ghép:
降半旗 ; 降低 ; 降格 ; 降级 ; 降临 ; 降落 ; 降落伞 ; 降幂 ; 降旗 ; 降生 ; 降水 ; 降温 ; 降香
[xiáng]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: HÀNG
1. đầu hàng。投降。
宁死不降 。
thà chịu chết chứ không đầu hàng
2. làm cho khuất phục; buộc đầu hàng。降伏;使驯服。
降 龙伏虎。
hàng long phục hổ; bắt phải quy phục.
Ghi chú: 另见jiàng
Từ ghép:
降表 ; 降伏 ; 降服 ; 降龙伏虎 ; 降顺

Chữ gần giống với 降:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 降

,

Chữ gần giống 降

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 降 Tự hình chữ 降 Tự hình chữ 降 Tự hình chữ 降

hàng [hàng]

U+822A, tổng 10 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hang2;
Việt bính: hong4
1. [航空] hàng không 2. [處女航] xử nữ hàng;

hàng

Nghĩa Trung Việt của từ 航

(Danh) Thuyền, tàu.

(Danh)
Cầu nổi dùng thuyền nối lại thành.

(Động)
Đi (dùng thuyền, máy bay, v.v.).
◎Như: lĩnh hàng
lái thuyền hoặc máy bay.
hàng, như "hàng hải, hàng không" (vhn)

Nghĩa của 航 trong tiếng Trung hiện đại:

[háng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: HÀNG
1. thuyền; tàu; tàu thuyền。船。
2. đi; bay (bằng thuyền hay máy bay)。航行。
航海
hàng hải
航空
hàng không
航线
tuyến hàng không; tuyến hàng hải
航向
hướng đi (của tàu thuyền hoặc máy bay)
航程
lộ trình; hành trình.
领航
hoa tiêu
Từ ghép:
航班 ; 航标 ; 航测 ; 航程 ; 航船 ; 航次 ; 航道 ; 航海 ; 航空 ; 航空兵 ; 航空港 ; 航空母舰 ; 航空器 ; 航空信 ; 航路 ; 航模 ; 航速 ; 航天 ; 航天飞机 ; 航务 ; 航线 ; 航向 ; 航行 ; 航运

Chữ gần giống với 航:

, , , , , , , , , , , , 𦨜,

Chữ gần giống 航

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 航 Tự hình chữ 航 Tự hình chữ 航 Tự hình chữ 航

hàng, kháng [hàng, kháng]

U+9883, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頏;
Pinyin: hang2, gang1;
Việt bính: hong4;

hàng, kháng

Nghĩa Trung Việt của từ 颃

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 颃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頏)
[háng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: HÀNG
bay lên bay xuống (chim)。见〖颉颃〗。

Chữ gần giống với 颃:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 颃

,

Chữ gần giống 颃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颃 Tự hình chữ 颃 Tự hình chữ 颃 Tự hình chữ 颃

hàng, kháng [hàng, kháng]

U+980F, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hang2, gang1, hang4;
Việt bính: hong4;

hàng, kháng

Nghĩa Trung Việt của từ 頏

(Động) Bay xuống.
◎Như: hiệt hàng
bay liệng.
§ Bay lên gọi là hiệt , bay xuống gọi là hàng .
◇Liêu trai chí dị : Tiến thối hiệt hàng, tương trì ước nhất phục thì. Ngọc thuần tiệm giải 退, . (Vương Thành ) Tới lui bay liệng, giằng co nhau một hồi. Con chim ngọc thuần dần dần mệt mỏi.Một âm là kháng.

(Danh)
Cổ họng.

hàng (gdhn)
kháng, như "kháng (cổ họng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 頏:

, , , , , , , , , , , , 𩑛,

Dị thể chữ 頏

,

Chữ gần giống 頏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頏 Tự hình chữ 頏 Tự hình chữ 頏 Tự hình chữ 頏

Dịch hàng sang tiếng Trung hiện đại:

包裹 《包扎成件的包儿。》tôi ra bưu điện gửi hàng
我到邮电局寄包裹去。
辈分 《家族、亲戚、之间的世系次第的分别。也说辈数儿。》
《表示达到一个单位(强调数量多或时间长)。》
hàng vạn hàng ngàn.
成千成万。
行; 行列 《人或物排成的直行和横行的总称。》
hàng đôi
双行。
dương liễu mọc thành hàng.
杨柳成行。
xếp thành hàng đôi.
排成双行。
mấy hàng cây
几行树。
hai hàng nước mắt
两行眼泪。
anh ấy đứng đầu hàng.
他站在行列的最前面。
货; 货品; 货物 《供出售的物品。》
老几 《 排行第几。》
《排成的行列。》
anh ấy ngồi ở hàng sau.
他坐在后排。
数位 《数的所在位置, 例如从数的右面起第一位是个位, 第二位是十位等。》
《一个数中每个数码所占的位置。》
店铺; 摊子 《(摊儿)设在路旁、广场上的售货处。》
投降。
《指全体中的任何一个或一组(偏重个体之间的共性)。》
xem quan tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng:hàng (xem Khang)
hàng:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng:hàng giới (sương chiều)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng hải, hàng không
hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hàng:đầu hàng
hàng:hiệt hàng (bay liệng)

Gới ý 25 câu đối có chữ hàng:

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

hàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàng Tìm thêm nội dung cho: hàng