Từ: 心意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心意 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnyì] 1. tâm ý; tấm lòng。对人的情意。
2. ý (muốn nói)。意思。
我们因为语言不通,只好用手势和其他方法来表达心意。
chúng tôi vì ngôn ngữ bất đồng, nên phải dùng tay và các cách khác để diễn tả ý muốn nói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
心意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心意 Tìm thêm nội dung cho: 心意