Từ: 看承 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看承:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看承 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànchéng] trông nom。看顾照料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
看承 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看承 Tìm thêm nội dung cho: 看承