Từ: 蚂蚁搬泰山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚂蚁搬泰山:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蚂 • 蚁 • 搬 • 泰 • 山

Nghĩa của 蚂蚁搬泰山 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎyǐbānTàiShān] ba cây chụm lại nên hòn núi cao (nhiều người hợp sức lại làm nên chuyện lớn)。比喻群众力量大, 人人出力, 就可以完成巨大的任务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚂

mã蚂:mã hoàng (con đỉa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚁

nghị蚁:nghị (con kiến càng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬

ban搬:ban vận (lấy đi)
bàn搬:(Trừ hết, dọn sạch)
bâng搬: 
bưng搬:bưng bít; tối như bưng; bưng bê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái泰:núi Thái sơn
xái泰: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê
蚂蚁搬泰山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚂蚁搬泰山 Tìm thêm nội dung cho: 蚂蚁搬泰山