Từ: 扩版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扩版:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扩 • 版

Nghĩa của 扩版 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòbǎn] tăng số trang; tăng thêm số trang (nới rộng trang báo hay tăng thêm số trang)。报刊扩大版面或增加版数。
晚报将于7月1日扩版,由四版增为六版。
báo chiều, từ ngày 1 tháng 7 sẽ tăng thêm số trang, từ bốn trang thành sáu trang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩

khuếch扩:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản版:tái bản
bảng版:bảng lảng
bỡn版:bỡn cợt; đùa bỡn
phản版:phản gỗ
ván版:tấm ván
扩版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扩版 Tìm thêm nội dung cho: 扩版