Từ: 对白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对白 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìbái] đối thoại; đối bạch (giữa các vai trong tuồng kịch và điện ảnh)。戏剧、电影中角色之间的对话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
对白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对白 Tìm thêm nội dung cho: 对白