Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燾, chiết tự chữ ĐẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燾:
燾
Biến thể giản thể: 焘;
Pinyin: dao4, tao1, chou2;
Việt bính: dou6 tou4;
燾 đảo
(Động) Che trùm.
§ Thông đảo 幬.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hỉ trị thánh triêu công phúc đảo 喜値聖朝公覆燾 (Quản Trọng Tam Quy đài 管仲三歸臺) Mừng gặp thánh triều che chở khắp.
đảo, như "đảo (che dấu, đậy nắp)" (gdhn)
Pinyin: dao4, tao1, chou2;
Việt bính: dou6 tou4;
燾 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 燾
(Động) Chiếu khắp.(Động) Che trùm.
§ Thông đảo 幬.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hỉ trị thánh triêu công phúc đảo 喜値聖朝公覆燾 (Quản Trọng Tam Quy đài 管仲三歸臺) Mừng gặp thánh triều che chở khắp.
đảo, như "đảo (che dấu, đậy nắp)" (gdhn)
Dị thể chữ 燾
焘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燾
| đảo | 燾: | đảo (che dấu, đậy nắp) |

Tìm hình ảnh cho: 燾 Tìm thêm nội dung cho: 燾
