Từ: duy xuyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ duy xuyên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: duy • xuyên

Dịch duy xuyên sang tiếng Trung hiện đại:

维川 《 越南地名。属于广南省份。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: duy

duy唯:duy vật
duy帷:sàng duy tử (màn che)
duy惟:duy nhất; tư duy
duy維:duy tân; duy trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuyên

xuyên串:xuyên qua
xuyên川:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
xuyên巛:đại xuyên (sông)
xuyên氚:xuyên (khí có kí hiệu hoá học H3)
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Gới ý 15 câu đối có chữ duy:

惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

靡他矢志扶黃口,惟此甘心到百頭

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

duy xuyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: duy xuyên Tìm thêm nội dung cho: duy xuyên