Từ: 教士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教士:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 教 • 士

giáo sĩ
Binh sĩ đã được huấn luyện.
◇Sử Kí 史記:
Nãi phát tập lưu nhị thiên nhân, giáo sĩ tứ vạn nhân, quân tử lục thiên nhân, chư ngự thiên nhân, phạt Ngô
乃發習流二千人, 教士四萬人, 君子六千人, 諸御千人, 伐吳 (Việt Vương Câu Tiễn thế gia 越王句踐世家).Người truyền đạo Cơ Đốc giáo.Giáo dục sĩ tử.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳:
Tra các tỉnh học chánh bổn hữu cá giáo sĩ chi trách, sĩ tập quả đoan, dân phong tự chánh
查各省學政本有個教士之責, 士習果端, 民風自正 (Đệ tứ thập hồi).

Nghĩa của 教士 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàoshì] giáo sĩ; tu sĩ; người truyền giáo; người truyền đạo。基督教会传教的神职人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo教:dáo dác
giáo教:thỉnh giáo
ráu教:nhai rau ráu
tráo教:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi士:sãi vãi
sõi士:sành sõi
sĩ士:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi士:âm khác của sĩ
教士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教士 Tìm thêm nội dung cho: 教士