Từ: 高低杠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高低杠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 低 • 杠

Nghĩa của 高低杠 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāodīgàng] 1. xà lệch。女子体操器械的一种,用两根木杠一高一低平行地装置在铁制或木制的架上构成。
2. môn xà lệch。女子竞技体操项目之一,运动员在高低杠上做各种动作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay低:đay đảy; đay nghiến
đây低:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê低:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杠

giang杠:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
gông杠:gông cùm
高低杠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高低杠 Tìm thêm nội dung cho: 高低杠