Từ: 伏帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伏帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[fútiē] 1. dễ chịu; thoải mái。舒适。
心里很伏帖
dễ chịu trong lòng
2. phục tùng; nghe theo。同"服帖"1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
伏帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏帖 Tìm thêm nội dung cho: 伏帖