Cao su chống va đập cửa
Chữ 扩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扩, chiết tự chữ KHOÁCH, KHOÁNG, KHUẾCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扩:
扩 khoách, khoáng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 扩
扩
khoách, khoáng [khoách, khoáng]
U+6269, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 擴;
Pinyin: kuo4;
Việt bính: kwong3;
扩 khoách, khoáng
khuếch, như "khuếch đại, khếch tán, khuếch trương" (gdhn)
Pinyin: kuo4;
Việt bính: kwong3;
扩 khoách, khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 扩
Giản thể của chữ 擴.khuếch, như "khuếch đại, khếch tán, khuếch trương" (gdhn)
Nghĩa của 扩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擴)
[kuò]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: KHUYẾCH
mở rộng; khếch đại; khuếch trương; làm to ra。扩大。
扩充。
mở rộng.
扩展。
mở rộng thêm.
扩散。
lan rộng.
扩建。
mở rộng việc xây dựng.
扩音机。
máy phóng thanh.
Từ ghép:
扩版 ; 扩编 ; 扩充 ; 扩大 ; 扩大化 ; 扩大再生产 ; 扩建 ; 扩军 ; 扩散 ; 扩胸器 ; 扩音机 ; 扩印 ; 扩展 ; 扩张
[kuò]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: KHUYẾCH
mở rộng; khếch đại; khuếch trương; làm to ra。扩大。
扩充。
mở rộng.
扩展。
mở rộng thêm.
扩散。
lan rộng.
扩建。
mở rộng việc xây dựng.
扩音机。
máy phóng thanh.
Từ ghép:
扩版 ; 扩编 ; 扩充 ; 扩大 ; 扩大化 ; 扩大再生产 ; 扩建 ; 扩军 ; 扩散 ; 扩胸器 ; 扩音机 ; 扩印 ; 扩展 ; 扩张
Chữ gần giống với 扩:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Dị thể chữ 扩
擴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩
| khuếch | 扩: | khuếch đại, khếch tán, khuếch trương |

Tìm hình ảnh cho: 扩 Tìm thêm nội dung cho: 扩
