Từ: mẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mẻ

Nghĩa mẻ trong tiếng Việt:

["- d. Chất chua làm bằng cơm nguội lên men.","- 1. Số lượng vật cùng loại trong mỗi lần trải qua một biến đổi chung, chịu chung một tác dụng: Rang một mẻ lạc; Đánh hai mẻ tép. 2. Trận (thtục): Đánh cho nó một mẻ; Cãi nhau một mẻ.","- t. Vỡ mất một miếng nhỏ ở miệng, ở phía trên: Bát mẻ."]

Dịch mẻ sang tiếng Trung hiện đại:

碴儿 《器物上的破口。》chạm phải chỗ chén mẻ, sướt cả tay.
碰到碗碴儿上, 拉(lá)破了手。
《裂开。》
《碰在硬东西上。》
miệng bát bị mẻ một miếng.
碗边儿磕掉了一块。
亏蚀 《亏本; 资金。》
崩缺 《崩塌。》
次; 趟 《量词, 表示走动的次数。》
(冷饭制的)醋母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẻ

mẻ󰀮:mát mẻ; mới mẻ
mẻ󰀴:mát mẻ; mới mẻ
mẻ𠝫:sứt mẻ
mẻ𠸍:một mẻ
mẻ𡎤:một mẻ lưới
mẻ𫰤:mẻ bioóc (Là Mẹ Hoa)
mẻ𢱒:đánh cho một mẻ
mẻ:mát mẻ (tiếng đệm)
mẻ𥖺:sứt mẻ
mẻ𥻙:mẻ (giấm bỗng)
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẻ𫖿:mát mẻ; mới mẻ
mẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mẻ Tìm thêm nội dung cho: mẻ