Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 代为说项 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代为说项:
Nghĩa của 代为说项 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàiwéishuōxiàng] nói giùm; nói giúp; xin giùm; can thiệp giùm; nói tốt cho。替人说好话。亦作"代人说项"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 项
| hạng | 项: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |

Tìm hình ảnh cho: 代为说项 Tìm thêm nội dung cho: 代为说项
