Từ: triết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ triết:

哲 triết • 哳 triết • 晳 triết • 蜇 triết

Đây là các chữ cấu thành từ này: triết

triết [triết]

U+54F2, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2;
Việt bính: zit3
1. [英哲] anh triết 2. [哲家] triết gia 3. [哲學] triết học 4. [哲理] triết lí 5. [哲人] triết nhân;

哲 triết

Nghĩa Trung Việt của từ 哲

(Tính) Thông minh, sáng suốt, có trí tuệ.
◇Vương Diên Thọ 王
延壽: Tổ tông tuấn triết khâm minh 祖宗濬哲欽明 (Lỗ linh quang điện phú 魯靈光殿賦) Tổ tiên có trí tuệ thông minh sáng suốt.

(Tính)
Tiếng tôn xưng người bên họ ngoại.
◎Như: triết huynh 哲兄
§ Tôn xưng biểu huynh 表兄.

(Danh)
Người hiền trí, người có trí tuệ.
◎Như: tiên triết 先哲, tiền triết 前哲 người hiền trí trước.

(Danh)
Gọi tắt của triết học 哲學.

(Động)
Biết, hiểu, liệu giải.
◇Hán Thư 漢書: Tại ư triết dân tình 在於哲民情 (Dương Hùng truyện hạ 揚雄傳下) Do ở chỗ hiểu biết dân tình.

(Động)

§ Thông chiết 折. Phân xử, quyết đoán.

triết, như "hiền triết" (vhn)
chít, như "chít kẽ hở, chít khăn" (btcn)
trết, như "ngồi trết một chỗ" (btcn)
trít, như "nhắm trít lại" (btcn)

Nghĩa của 哲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (喆)
[zhé]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TRIẾT
1. trí tuệ; thông minh。有智慧。
哲人
người thông minh
2. người thông minh; người trí tuệ。有智慧的人。
先哲
hiền triết; nhà hiền triết thời xưa.
Từ ghép:
哲理 ; 哲人 ; 哲学

Chữ gần giống với 哲:

㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Dị thể chữ 哲

喆, 悊,

Chữ gần giống 哲

哳, 呤, 嗨, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦,

Tự hình:

Tự hình chữ 哲 Tự hình chữ 哲 Tự hình chữ 哲 Tự hình chữ 哲

triết [triết]

U+54F3, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha1;
Việt bính: zaat3;

哳 triết

Nghĩa Trung Việt của từ 哳

(Trạng thanh) Trù triết 啁哳: xem trù 啁.

chít, như "chin chít (tiếng chuột kêu)" (vhn)
sịt, như "sụt sịt" (gdhn)
xịt, như "xằng xịt; xụt xịt" (gdhn)

Nghĩa của 哳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CHIẾT
líu lo; ríu rít; líu ríu。啁哳。

Chữ gần giống với 哳:

㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 哳

哲, 呤, 嗨, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦,

Tự hình:

Tự hình chữ 哳 Tự hình chữ 哳 Tự hình chữ 哳 Tự hình chữ 哳

triết [triết]

U+6673, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: sik1;

晳 triết

Nghĩa Trung Việt của từ 晳


§ Cũng như 晰
.

Nghĩa của 晳 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
trắng (da người)。人的皮肤白。
白晳
nước da trắng trẻo

Chữ gần giống với 晳:

㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

Dị thể chữ 晳

晰,

Chữ gần giống 晳

晰, 唽, 暎, 暍, 暌, 暋, 暊, 暉, 暈, 暇,

Tự hình:

Tự hình chữ 晳 Tự hình chữ 晳 Tự hình chữ 晳 Tự hình chữ 晳

triết [triết]

U+8707, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2, zhe1;
Việt bính: zit3;

蜇 triết

Nghĩa Trung Việt của từ 蜇

(Danh) Con sứa.

(Động)
Đốt, cắn (nói về côn trùng có nọc độc)


xít, như "bọ xít" (vhn)
chiết (btcn)
triết, như "triết (sứa biển; đốt chích)" (gdhn)

Nghĩa của 蜇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhē]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: TRIẾT
1. đốt; cắn; chích; châm。蜂、蝎子等用毒刺刺人或动物。
2. đau; xốn; nhức; xót。某些物质刺激皮肤或黏膜使发生微痛。
切洋葱蜇眼睛。
thái củ hành cay cả mắt.
这种药水擦在伤口上蜇得慌。
thuốc nước này bôi vào vết thương rát quá.
[zhé]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: TRIẾT
sứa; con sứa。见〖海蜇〗。

Chữ gần giống với 蜇:

䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

Dị thể chữ 蜇

𧋍,

Chữ gần giống 蜇

蛾, 蝋, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜇 Tự hình chữ 蜇 Tự hình chữ 蜇 Tự hình chữ 蜇

Dịch triết sang tiếng Trung hiện đại:

哲 《有智慧。》nhà hiền triết.
先哲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: triết

triết哲:hiền triết
triết晢:triết (sáng suốt): minh triết
triết蜇:triết (sứa biển; đốt chích)
triết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: triết Tìm thêm nội dung cho: triết