Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 技巧运动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 技巧运动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 技巧运动 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìqiǎoyùndòng] thể dục nghệ thuật; thể dục dụng cụ (nhào lộn, nhảy cao, cầu thăng bằng...)。体操运动项目之一,由滚翻、倒立、跳跃、平衡、抛接等动作组成。有单人、双人、三人、四人等项。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
技巧运动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 技巧运动 Tìm thêm nội dung cho: 技巧运动