Từ: 技巧运动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 技巧运动:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 技 • 巧 • 运 • 动
Nghĩa của 技巧运动 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìqiǎoyùndòng] thể dục nghệ thuật; thể dục dụng cụ (nhào lộn, nhảy cao, cầu thăng bằng...)。体操运动项目之一,由滚翻、倒立、跳跃、平衡、抛接等动作组成。有单人、双人、三人、四人等项。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 技
| chia | 技: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chẻ | 技: | chẻ củi, chẻ tre |
| ghẽ | 技: | gọn ghẽ |
| gãy | 技: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gảy | 技: | gảy đàn; gảy rơm vào bếp |
| gẫy | 技: | |
| kĩ | 技: | kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ |
| kẽ | 技: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kể | 技: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kỹ | 技: | kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动