Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 运 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 运, chiết tự chữ VẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运:
运
Biến thể phồn thể: 運;
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan6;
运 vận
vận, như "vận hành, vận động; vận dụng" (gdhn)
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan6;
运 vận
Nghĩa Trung Việt của từ 运
Giản thể của chữ 運.vận, như "vận hành, vận động; vận dụng" (gdhn)
Nghĩa của 运 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (運)
[yùn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: VẬN
1. vận động; chuyển động。运动1.。
运行
vận hành
2. vận tải; vận chuyển; chuyên chở。搬运;运输。
运货
vận chuyển hàng hoá
客运
chuyên chở hành khách
水运
vận tải đường thuỷ
空运
vận tải đường không
这批货运到哪儿去?
lô hàng này chuyển đến nơi nào?
3. vận dụng。运用。
运笔
vận dụng ngòi bút
运思
vận dụng tư tưởng
4. vận mệnh; số phận。运气。
幸运
vận may
好运
số đỏ; vận đỏ
5. họ Vận。姓。
Từ ghép:
运笔 ; 运筹 ; 运筹帷幄 ; 运筹学 ; 运单 ; 运道 ; 运动 ; 运动 ; 运动场 ; 运动会 ; 运动健将 ; 运动量 ; 运动神经 ; 运动学 ; 运动员 ; 运动战 ; 运费 ; 运河 ; 运脚 ; 运斤成风 ; 运力 ; 运气 ; 运气 ; 运输 ; 运输机 ; 运输舰 ; 运思 ; 运送 ; 运算 ; 运算器 ; 运销 ; 运行 ; 运营 ; 运用 ; 运载 ; 运载火箭 ; 运转 ; 运作
[yùn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: VẬN
1. vận động; chuyển động。运动1.。
运行
vận hành
2. vận tải; vận chuyển; chuyên chở。搬运;运输。
运货
vận chuyển hàng hoá
客运
chuyên chở hành khách
水运
vận tải đường thuỷ
空运
vận tải đường không
这批货运到哪儿去?
lô hàng này chuyển đến nơi nào?
3. vận dụng。运用。
运笔
vận dụng ngòi bút
运思
vận dụng tư tưởng
4. vận mệnh; số phận。运气。
幸运
vận may
好运
số đỏ; vận đỏ
5. họ Vận。姓。
Từ ghép:
运笔 ; 运筹 ; 运筹帷幄 ; 运筹学 ; 运单 ; 运道 ; 运动 ; 运动 ; 运动场 ; 运动会 ; 运动健将 ; 运动量 ; 运动神经 ; 运动学 ; 运动员 ; 运动战 ; 运费 ; 运河 ; 运脚 ; 运斤成风 ; 运力 ; 运气 ; 运气 ; 运输 ; 运输机 ; 运输舰 ; 运思 ; 运送 ; 运算 ; 运算器 ; 运销 ; 运行 ; 运营 ; 运用 ; 运载 ; 运载火箭 ; 运转 ; 运作
Dị thể chữ 运
運,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |

Tìm hình ảnh cho: 运 Tìm thêm nội dung cho: 运
