Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 运 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 运, chiết tự chữ VẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运:

运 vận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 运

Chiết tự chữ vận bao gồm chữ 辵 云 hoặc 辶 云 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 运 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 云
  • sước, xích, xước
  • vân
  • 2. 运 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 云
  • sước, xích, xước
  • vân
  • vận [vận]

    U+8FD0, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 運;
    Pinyin: yun4;
    Việt bính: wan6;

    vận

    Nghĩa Trung Việt của từ 运

    Giản thể của chữ .
    vận, như "vận hành, vận động; vận dụng" (gdhn)

    Nghĩa của 运 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (運)
    [yùn]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt: VẬN
    1. vận động; chuyển động。运动1.。
    运行
    vận hành
    2. vận tải; vận chuyển; chuyên chở。搬运;运输。
    运货
    vận chuyển hàng hoá
    客运
    chuyên chở hành khách
    水运
    vận tải đường thuỷ
    空运
    vận tải đường không
    这批货运到哪儿去?
    lô hàng này chuyển đến nơi nào?
    3. vận dụng。运用。
    运笔
    vận dụng ngòi bút
    运思
    vận dụng tư tưởng
    4. vận mệnh; số phận。运气。
    幸运
    vận may
    好运
    số đỏ; vận đỏ
    5. họ Vận。姓。
    Từ ghép:
    运笔 ; 运筹 ; 运筹帷幄 ; 运筹学 ; 运单 ; 运道 ; 运动 ; 运动 ; 运动场 ; 运动会 ; 运动健将 ; 运动量 ; 运动神经 ; 运动学 ; 运动员 ; 运动战 ; 运费 ; 运河 ; 运脚 ; 运斤成风 ; 运力 ; 运气 ; 运气 ; 运输 ; 运输机 ; 运输舰 ; 运思 ; 运送 ; 运算 ; 运算器 ; 运销 ; 运行 ; 运营 ; 运用 ; 运载 ; 运载火箭 ; 运转 ; 运作

    Chữ gần giống với 运:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

    Dị thể chữ 运

    ,

    Chữ gần giống 运

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 运 Tự hình chữ 运 Tự hình chữ 运 Tự hình chữ 运

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

    vận:vận hành, vận động; vận dụng
    运 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 运 Tìm thêm nội dung cho: 运