Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 担任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 担任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 担任 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānrèn] đảm nhiệm; đảm đương; làm; giữ chức。担当某种职务或工作。
担任小组长
làm tổ trưởng
担任运输工作。
đảm đương công tác vận chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ:một tạ
đam:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét:đen đét
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm:đẵm máu
đẵn:đẵn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
担任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 担任 Tìm thêm nội dung cho: 担任