Từ: 背心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背心 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèixīn] áo lót; áo 3 lỗ; áo may ô (áo không tay không cổ)。(背心儿)不带袖子和领子的上衣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
背心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背心 Tìm thêm nội dung cho: 背心