Từ: 担保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 担保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 担保 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānbǎo] đảm bảo; bảo đảm; cam đoan; quả quyết。表示负责,保证不出问题或一定办到。
出不了事,我敢担保。
không xảy ra chuyện gì đâu, tôi dám đảm bảo đấy.
交给他办,担保错不了。
giao cho anh ấy làm, đảm bảo không sai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ:một tạ
đam:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét:đen đét
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm:đẵm máu
đẵn:đẵn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
担保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 担保 Tìm thêm nội dung cho: 担保