Từ: 招摇过市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招摇过市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招摇过市 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoyáoguòshì] rêu rao khắp nơi; rêu rao gây sự chú ý。故意在公众场合张大声势,引人注意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
招摇过市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招摇过市 Tìm thêm nội dung cho: 招摇过市